Loading

Samsung Galaxy Tab S8 Ultra 5G (SM-X906B)

Tháng Sáu 28, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy Tab S8 Ultra 5G (SM-X906B) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy Tab S8 Ultra 5G
  • Mã số SM-X906B
  • Loại thiết bị Máy tính bảng
  • Màu sắc Graphite, Silver, Màu hồng Gold
  • Ngày thông báo Tháng 2, 2022
  • Ngày xuất xưởng Tháng 2, 2022
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy Tab S8 Ultra 5G Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy Tab S8 Ultra 5G FRP Lock Bypass

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 326.4 x 208.6 x 5.5mm
  • Trọng lượng 728g
  • Thẻ sim Đơn
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 12, One UI 4.1

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE, 5G

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Super AMOLED
  • Size (Hiển thị chính) 14.6 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) WQXGA+ 1848 x 2960 pixels
  • Mật độ điểm ảnh 240 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen
  • Đặc điểm khác Corning Gorilla Glass 5 Protection, 120Hz Tốc độ làm tươi, HDR10+

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Qualcomm SM8450 Snapdragon 8 Gen 1
  • Tốc độ CPU 1×3.00 GHz Cortex-X2 & 3×2.50 GHz Cortex-A710 & 4×1.80 GHz Cortex-A510
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Adreno 730

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 8GB / 12GB / 16GB
  • Dung lượng ROM 128GB / 256GB / 512GB
  • Bộ nhớ ngoài microSD lên đến 1TB

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Địa từ, Gyro, Light, Vân tay, Hall Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video 4K @30fps
  • Video Playing Độ phân giải 8K @60fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Dual
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 13.0MP Wide + 6.0MP Ultra-Wide
  • Camera phía trước – Độ phân giải 12.0MP Wide + 12.0MP Ultra-Wide
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía sau – Số F F2.0, F2.2
  • Camera phía trước – Số F F2.2, F2.4
  • Camera Features – HDR.
    – Panorama.

KẾT NỐI

  • Phiên bản USB v3.2
  • Giao diện USB Type-C
  • Tai nghe Không
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.2
  • Wi-Fi Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax), dual-band
  • Wi-Fi Direct
  • Công nghệ định vị GPS+GLONASS, Beidou, Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 11200mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Super Sạc nhanh 2.0 (up to 45W).
    – Samsung Knox including Samsung Knox Vault.

:

  • :

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ