Loading

Samsung Galaxy Tab S7 FE LTE (SM-T737)

Tháng Bảy 6, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy Tab S7 FE LTE (SM-T737) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy Tab S7 FE LTE for Turkey
  • Mã số SM-T737
  • Loại thiết bị Máy tính bảng
  • Màu sắc Mystic Màu đen, Mystic Silver, Mystic Màu xanh lá, Mystic Màu hồng
  • Ngày thông báo Tháng 5, 2021
  • Ngày xuất xưởng Tháng 5, 2021
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy Tab S7 FE Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy Tab S7 FE FRP Lock Bypass

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 185.0 x 284.8 x 6.3 mm
  • Trọng lượng 608g
  • Thẻ sim Đơn Thẻ sim
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 11, One UI 3.1

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) TFT
  • Size (Hiển thị chính) 12.4 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) WQXGA 2560 x 1600 Pixels
  • Mật độ điểm ảnh 243 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Qualcomm SM7225 Snapdragon 750G 5G
  • Tốc độ CPU 2×2.2 GHz Kryo 570 & 6×1.8 GHz Kryo 570
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Adreno 619

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 4GB / 6GB
  • Dung lượng ROM 64GB / 128GB
  • Bộ nhớ ngoài Thẻ nhớ (Lên đến 1TB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Cảm biến con quay hồi chuyển, Địa từ Sensor, Hall Sensor, Light Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video FHD (1920 x 1080) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160) @30fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Đơn
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 8.0MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 5.0MP
  • Camera phía sau – Tốc biến Không
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét

KẾT NỐI

  • Phiên bản USB USB 3.2
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80 MU-MIMO
  • Wi-Fi Direct
  • NFC Không
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou, Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 10090mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 71H (4G LTE)
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 201H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 13H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 12H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 12H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Stylus Support.
    – Sạc nhanh 45W.
    – Stereo Speakers (4 speakers).
    – Tuned by AKG.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ