Loading

Samsung Galaxy Tab S6 Lite LTE (SM-P615)

Tháng Bảy 8, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy Tab S6 Lite LTE (SM-P615) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy Tab S6 Lite LTE
  • Mã số SM-P615
  • Loại thiết bị Máy tính bảng
  • Màu sắc Chiffon Rose, Angora Màu xanh, Oxford Gray
  • Ngày thông báo Tháng 4, 2020
  • Ngày xuất xưởng Tháng 4, 2020
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy Tab S6 Lite Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy Tab S6 LitLiên hệ Zalo 0784448118 hoặc tại đây
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy Tab S6 Lite LTE

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 244.5 x 154.3 x 7.0mm
  • Trọng lượng 467g
  • Thẻ sim Đơn
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 10.0

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) IPS LCD Capacitive Touchscreen
  • Size (Hiển thị chính) 10.4 inches (263.1mm)
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) (WUXGA) 2000 x 1200 pixels
  • Mật độ điểm ảnh 224PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Exynos 9611
  • Tốc độ CPU 4×2.3 GHz Cortex-A73 & 4×1.7 GHz Cortex-A53
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Mali-G72 MP3

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 4GB
  • Dung lượng ROM 64GB / 128GB
  • Bộ nhớ ngoài Thẻ nhớ (Lên đến 1TB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Cảm biến con quay hồi chuyển, Hall Sensor, RGB Light Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video 1920 x 1080 (Full HD)
  • Video Playing Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @120fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Đơn
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 8.0 MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 5.0 MP
  • Camera phía sau – Tốc biến Không
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét Không
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Không
  • Camera Features – HDR.
    – Panorama.

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB USB v2.0
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0 (LE up to 2 Mbps)
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80 MIMO
  • Wi-Fi Direct
  • NFC Không
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou, Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 7040mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 39H (3G)
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 149H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 13H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 12H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 12H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Long-lasting Battery.
    – Bút cảm ứng S Pen.
    – Samsung Knox.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ