Loading

Samsung Galaxy Tab S6 Lite 2022 LTE (SM-P619)

Tháng Sáu 27, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy Tab S6 Lite 2022 LTE (SM-P619) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG
  • Model : Galaxy Tab S6 Lite 2022 LTE
  • Mã số : SM-P619
  • Loại thiết bị : Máy tính bảng
  • Màu sắc : Chiffon Màu hồng, Angora Màu xanh, Oxchod Gray
  • Ngày thông báo : Tháng 5, 2022
  • Ngày xuất xưởng : Tháng 5, 2022
  • Hướng dẫn sử dụng :

    Tải về Samsung Galaxy Tab S6 Lite 2022 Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google : Xóa tài khoản Google cho Samsung Galaxy Tab S6 Lite 2022?. Liên hệ Zalo 0784448118 hoặc tại đây
ĐẶC ĐIỂM
  • Kích thước : 244.5 x 154.3 x 7.0mm
  • Trọng lượng : 467g
  • Thẻ sim : Đơn
  • Thẻ sim Size : Nano-SIM (4FF)
HỆ ĐIỀU HÀNH
  • Hệ điều hành : Android
  • Phiên bản : Android 12, One UI 4.0
MẠNG
  • Hỗ trợ mạng : 2G, 3G, 4G / LTE
MÀN HÌNH
  • Công nghệ (Hiển thị chính) : TFT LCD
  • Size (Hiển thị chính) : 10.4 inches (263.1mm)
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) : 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) : WUXGA+ 2000 x 1200 pixels
  • Mật độ điểm ảnh : 224 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen : Có
BỘ XỬ LÝ
  • Loại CPU : Qualcomm SM7125 Snapdragon 720G
  • Tốc độ CPU : 2×2.3 GHz Kryo 465 Gold & 6×1.8 GHz Kryo 465 Silver
  • Nhân : 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU : Adreno 618
BỘ NHỚ
  • Kích cỡ RAM : 4GB
  • Dung lượng ROM : 64GB / 128GB
  • Bộ nhớ ngoài : Thẻ nhớ (Lên đến 1TB)
CẢM BIẾN
  • Cảm biến tích hợp : Gia tốc kế, Cảm biến con quay hồi chuyển, Hall Sensor, Cảm biến Grip, RGB Light Sensor.
ÂM THANH và HÌNH ẢNH
  • Định dạng phát âm thanh : MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video : MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video : FHD (1920 x 1080 Pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải : UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @30fps

CAMERA

  • Camera phía sau : Đơn
  • Camera phía trước : Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải : 8.0 MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải : 5.0 MP
  • Camera phía sau – Tốc biến : Không
  • Camera phía trước – Tốc biến : Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét : Có
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét : Không
  • Camera Features : – HDR.
    – Panorama.
KẾT NỐI
  • Phiên bản USB : USB v2.0
  • Giao diện USB : USB Type-C
  • Tai nghe : 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Màu xanhtooth : Màu xanhtooth v5.0
  • Wi-Fi : 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80 MIMO
  • Wi-Fi Direct : Có
  • NFC : Không
  • Công nghệ định vị : GPS, Glonass, Beidou, Galileo, QZSS
  • Mobile High-Definition Link (MHL) : Không
  • Đồng bộ hóa PC : Samsung Smart Switch
PIN
  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) : 7040mAh
  • Có thể tháo rời : Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh : Có
  • Talk Time : Up tp 42H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) : Up tp 14H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) : Up tp 14H
ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG
  • Các tính năng khác : – Long-lasting Battery.
    – Bút cảm ứng S Pen.
    – Samsung Knox.
Lưu ý

:

  • Lưu ý

    : : Các thông số kỹ thuật và tính năng này được thu thập từ các trang web chính thức của Samsung và các nguồn đáng tin cậy trên thế giới. Nhưng ngay cả như vậy Chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin trên trang này là chính xác 100%. Vì vậy, nếu bất kỳ thông số kỹ thuật cụ thể nào là quan trọng đối với bạn, chúng tôi luôn khuyên bạn nên kiểm tra với người bán điện thoại trước khi mua thiết bị mong muốn.

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ