Loading

Samsung Galaxy Tab S2 8.0 LTE (SM-T715)

Tháng Bảy 11, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy Tab S2 8.0 LTE (SM-T715) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy Tab S2 8.0 LTE
  • Mã số SM-T715
  • Loại thiết bị Máy tính bảng
  • Màu sắc Màu đen, Gold
  • Ngày thông báo Tháng 7, 2020
  • Ngày xuất xưởng Tháng 9, 2020
  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy Tab S2 8.0 FRP Lock Bypass

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 198.6 x 134.8 x 5.6 mm
  • Trọng lượng 272g
  • Thẻ sim Đơn
  • Thẻ sim Size Nano-SIM

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 5.0.2 (Lollipop), Upgradable to 7.0 (Khôngugat)

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Super AMOLED
  • Size (Hiển thị chính) 8.0 inches (203.1mm)
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) QXGA 2048 x 1536 Pixels
  • Mật độ điểm ảnh 320 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen Không

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Exynos 5433
  • Tốc độ CPU 4×1.9 GHz & 4×1.3 GHz
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Mali-T760 MP6

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 3GB
  • Dung lượng ROM 32GB / 64GB
  • Bộ nhớ ngoài Thẻ nhớ (Lên đến 128GB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Vân tay Sensor, Cảm biến con quay hồi chuyển, Địa từ Sensor, Hall Sensor, Proximity Sensor, RGB Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video QHD (2560 x 1440 Pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @30fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Đơn
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 8.0MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 2.1MP
  • Camera phía sau – Tốc biến Không
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Không

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB USB 2.0
  • Giao diện USB microUSB
  • Tai nghe 3.5mm
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth 4.1
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac (2.4+5GHz), VHT80 MIMO
  • Wi-Fi Direct
  • NFC Không
  • Công nghệ định vị GPS, GLONASS
  • Mobile High-Definition Link (MHL)
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 4000mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 74H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 14H
  • Thời gian sử dụng Internet(3G) (Giờ) Lên đến 9H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 9H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 10H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Light and Slim.
    – Multitask.
    – 4:3 Hiển thị Ratio.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ