Loading

Samsung Galaxy Tab Active3 LTE (SM-T577)

Tháng Bảy 6, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy Tab Active3 LTE (SM-T577) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy Tab Active3 LTE for Turkey
  • Mã số SM-T577
  • Loại thiết bị Máy tính bảng
  • Màu sắc Màu đen
  • Ngày thông báo Tháng 9, 2020
  • Ngày xuất xưởng Tháng 9, 2020
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy Tab Active3 Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy Tab Active3 FRP Lock Bypass

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 127.8 x 213.8 x 9.9 mm
  • Trọng lượng 429g
  • Thẻ sim Đơn
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)
  • Tỷ lệ Bảo vệ Xâm nhập (IP Rate) IP68 Dust / Chống nước (up to 1.5m for 30 mins) / MIL-STD-810H Compliant

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 10

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) PLS TFT LCD
  • Size (Hiển thị chính) 8.0 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) WUXGA 1920 x 1200 Pixels
  • Mật độ điểm ảnh 283 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Samsung Exynos 9810
  • Tốc độ CPU 2.7GHz + 1.7GHz
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Mali-G72 MP18

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 4GB
  • Dung lượng ROM 64GB / 128GB
  • Bộ nhớ ngoài microSD lên đến 1TB

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Vân tay Sensor, Cảm biến con quay hồi chuyển, Địa từ Sensor, Hall Sensor, RGB Light Sensor, Proximity Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video UHD 4K (3840 x 2160 pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160 pixels) @120fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Đơn
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 13.0MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 5.0MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera Features – HDR.
    – Panorama.

KẾT NỐI

  • ANT+ Không
  • Phiên bản USB v3.1
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0
  • Wi-Fi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax 2.4G+5GHz, HE80, MIMO, 1024-QAM
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS + Glonass + Beidou +Galileo
  • Radio Không
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 5050mAh
  • Có thể tháo rời
  • Talk Time Lên đến 28H (3G)
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 81H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 11H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Up tp 10H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 11H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – IP68 Water and Dust Resistance.
    – 1.5m Anti-shock with inbox protective cover.
    – MIL-STD-810H.
    – Knox Suite.
    – Nhận dạng khuôn mặt, Vân tay Scanner.
    – IP68 Certified S Pen.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ