Loading

Samsung Galaxy S21 FE 5G US Cellular (SM-G990U)

Tháng Bảy 5, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy S21 FE 5G US Cellular (SM-G990U) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy S21 FE 5G for US Cellular
  • Mã số SM-G990U
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Màu trắng, Graphite, Lavender, Olive
  • Ngày thông báo Tháng 1, 2022
  • Ngày xuất xưởng Tháng 1, 2022
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy S21 FE 5G Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy S21 FE 5G FRP Lock Bypass
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy S21 FE 5G US Cellular SM-G990U

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 155.7 x 74.5 x 7.9mm
  • Trọng lượng 177g
  • Thẻ sim Đơn / 2 sim
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)
  • Tỷ lệ Bảo vệ Xâm nhập (IP Rate) IP68 Dust/Chống nước (Lên đến 1.5m for 30 mins)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 12, One UI 4

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE, 5G

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Dynamic AMOLED 2X
  • Size (Hiển thị chính) 6.4 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) FHD+ 1080 x 2340 pixels
  • Mật độ điểm ảnh 411 PPI
  • Đặc điểm khác Corning Gorilla Glass Victus Protection, 120Hz Tốc độ làm tươi

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Qualcomm SM8350 Snapdragon 888 5G
  • Tốc độ CPU 2.84+2.42+1.80GHz Speed
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Adreno 660

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 6GB / 8GB
  • Dung lượng ROM 128GB / 256GB
  • Bộ nhớ ngoài Không

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Barometer, Vân tay Sensor, Cảm biến con quay hồi chuyển, Địa từ Sensor, Hall Sensor, Light Sensor, Proximity Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @60fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 8K (7680 x 4320 Pixels) @60fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Triple
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 12MP Wide + 12MP Ultra-Wide + 8MP Telephoto
  • Camera phía trước – Độ phân giải 32MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía sau – Số F F1.8, F2.2, F2.4
  • Camera phía trước – Số F F2.2
  • Optical Image Stabilizer (OIS)
  • Camera Features – Auto-HDR.
    – Panorama.
    – 3x Optical Zoom.
    – 30x Space Zoom with Zoom Lock.
    – Night Mode.

KẾT NỐI

  • Phiên bản USB V3.2 Gen1
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Tai nghe Không
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth 5.1
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax 2.4G+5GHz, HE80, MIMO, 1024-QAM
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou, Galileo
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 4500 mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 37H
  • Stand-By Lên đến 12 Days
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 79H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – 25W Fast Wired Charging.
    – 15W Wireless Charging.
    – Reverse Wireless Charging.
    – Samsung Pay.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ