Loading

Samsung Galaxy S21 5G Enterprise Edition (USA)

Tháng Bảy 5, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy S21 5G Enterprise Edition (USA) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy S21 5G Enterprise Edition (USA)
  • Mã số SM-G991U1
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Phantom Gray
  • Ngày thông báo Tháng 1, 2021
  • Ngày xuất xưởng Tháng 1, 2021
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy S21 5G Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy S21 5G FRP Lock Bypass

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 71.2 x 151.7 x 7.9mm
  • Trọng lượng 171g
  • Thẻ sim Đơn / 2 sim
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)
  • Tỷ lệ Bảo vệ Xâm nhập (IP Rate) IP68 Dust / Water resistant (up to 1.5m for 30 mins)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 11, One UI 3.1

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G, 5G

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Dynamic AMOLED 2X
  • Size (Hiển thị chính) 6.2 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) Flat FHD+ 2400 x 1080 Pixels
  • Mật độ điểm ảnh 421ppi
  • Đặc điểm khác Infinity-O Hiển thị, HDR10+ certified, Adaptive 120Hz refresh rate (48~120Hz), Eye Comfort Shield, Corning Gorilla Glass Victus, Always-on display.

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Qualcomm SM8350 Snapdragon 888
  • Tốc độ CPU 1×2.84 GHz Kryo 680 & 3×2.42 GHz Kryo 680 & 4×1.80 GHz Kryo 680
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Adreno 660

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 8GB
  • Dung lượng ROM 128GB
  • Bộ nhớ ngoài Không

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Ultrasonic Vân tay sensor, Gia tốc kế, Barometer, Gyro sensor, Địa từ sensor, Hall sensor, Proximity sensor, Ambient Light Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA, APE, DSF, DFF
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video UHD 8K (7680 x 4320 Pixels) @24fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 8K (7680 x 4320 Pixels) @60fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Triple
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 64MP Telephoto + 12MP Wide + 12MP Ultra Wide
  • Camera phía trước – Độ phân giải 10MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét
  • Camera phía sau – Số F F2.0, F1.8, F2.2
  • Camera phía trước – Số F F2.2
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Có (Camera phía sau only)
  • Camera Features – 30X Space Zoom.
    – Slow Motion: 960fps @HD, 240fps @FHD.
    – Super Steady video.
    – Panorama.
    – Auto-HDR.

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB V3.2
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Tai nghe Không
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax 2.4 G + 5 GHz, HE80, MIMO, 1024-QAM
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou, Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 4000mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 30H (4G LTE)
  • Stand-By Lên đến 11.3 Days
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 72H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – 5G Support.
    – Samsung Pay.
    – Wireless: Smart View (screen mirroring 1080p at 30 fps).
    – Wired: supports Hiển thịPort over USB type-C. Supports video out when connecting via HDMI Adapter. (Hiển thịPort 4K UHD at 60 fps)(Hiển thịPort 4K UHD at 60 fps).
    – Fast charging 25W.
    – USB Power Delivery 3.0.
    – Fast Qi/PMA wireless charging 15W.
    – Sạc không dây ngược 4.5W.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ