Loading

Samsung Galaxy S10e C Spire (SM-G970U1)

Tháng Bảy 11, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy S10e C Spire (SM-G970U1) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy S10e C Spire Wireless
  • Mã số SM-G970U1
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Prism Màu trắng, Prism Màu đen, Prism Màu xanh
  • Ngày thông báo Tháng 2 2019
  • Ngày xuất xưởng Tháng 3 2019
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy S10e Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy S10Liên hệ Zalo 0784448118 hoặc tại đây

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 142.2 x 69.9 x 7.9 mm
  • Trọng lượng 150g
  • Thẻ sim Đơn
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)
  • Tỷ lệ Bảo vệ Xâm nhập (IP Rate) IP 68 : Totally protected against dust, Protected against the effect of immersion to 1.5m for up to 30 minutes.

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 9.0 Pie

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G/LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Dynamic AMOLED
  • Size (Hiển thị chính) 5.8 inches (146.5mm)
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) FHD+ 2280 x 1080 Pixels
  • Mật độ điểm ảnh 438 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen Không
  • Đặc điểm khác Corning Gorilla Glass 5 Protection, HDR10 Compliant, Always-on Hiển thị, Multitouch

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Qualcomm SDM855 Snapdragon 855
  • Tốc độ CPU 1×2.8 GHz Kryo 485 & 3×2.4 GHz Kryo 485 & 4×1.7 GHz Kryo 485
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Adreno 640

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 6GB
  • Dung lượng ROM 128GB
  • Bộ nhớ ngoài microSD, Lên đến 512 GB

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Vân tay (Side-Mounted), Gia tốc kế, Gyro, Proximity, Compass, Barometer

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA, DSF, DFF, APE
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @60fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 8K (7680 x 4320 Pixels) @30fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Dual
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 12.0MP (Wide), 16MP (Ultrawide)
  • Camera phía trước – Độ phân giải 10MP (Wide)
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét
  • Camera phía sau – Số F F1.5-2.4, F2.2
  • Camera phía trước – Số F F1.9
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Camera phía sau Only
  • Camera Features – Auto HDR.
    – Panorama.
    – Dual-Video Rec.
    – Slow Motion Video.

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB V3.1
  • Giao diện USB Type C
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth V5.0, A2DP, LE, aptX
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax 2.4G+5GHz, HE80, MIMO, 1024-QAM
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) NO
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 3100mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 31H
  • Stand-By Lên đến 79H
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 76H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 19H
  • Thời gian sử dụng Internet(3G) (Giờ) Lên đến 12H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 13H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 14H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Samsung Pay.
    – Dolby Atmos/AKG sound.
    – Bixby Natural Language Commands and Dictation.
    – Samsung DeX (Desktop Experience Support).
    – Fast Wireless Charging.
    – Wireless Power Share.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ