Loading

Samsung Galaxy Note 4 AT&T (SM-N910A)

Tháng Tư 22, 2021| L.Kute

Samsung Galaxy Khôngte 4 AT&T (SM-N910A) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy Khôngte 4 AT&T
  • Mã số SM-N910A
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Frosted white, Charcoal black, Bronze Gold, Blossom Màu hồng
  • Ngày thông báo Tháng 9, 2014
  • Ngày xuất xưởng Tháng 10, 2014
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy Khôngte 4 AT&T

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 153.5 x 78.6 x 8.5 mm
  • Trọng lượng 176g
  • Thẻ sim Đơn
  • Thẻ sim Size Micro-SIM

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 4.4.4 (KitKat), Upgradable to 6.0.1 (Marshmallow)

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G/LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Super AMOLED
  • Size (Hiển thị chính) 5.7 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) Quad HD 2560 x 1440 Pixels
  • Mật độ điểm ảnh 518 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen
  • Đặc điểm khác Corning Gorilla Glass 4 Protection

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Qualcomm APQ8084 Snapdragon 805
  • Tốc độ CPU 2.7 GHz Krait 450
  • Nhân 4 Nhân (Quad-Core)
  • GPU Adreno 420

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 3GB
  • Dung lượng ROM 32GB
  • Bộ nhớ ngoài Thẻ nhớ (Lên đến 128GB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Barometer, Vân tay Sensor, Cảm biến con quay hồi chuyển, Địa từ Sensor, Gesture Sensor, Hall Sensor, HR Sensor, Proximity Sensor, RGB Sensor, UV Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @30fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Đơn
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 16.0MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 3.7MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét Không
  • Camera phía sau – Số F F2.2
  • Camera phía trước – Số F F1.9
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Camera phía sau Only
  • Camera Features – HDR.
    – Panorama.

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB USB v2.0
  • Giao diện USB microUSB
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v4.1
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80 MIMO
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou
  • Radio Không
  • Mobile High-Definition Link (MHL)
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 3220mAh
  • Có thể tháo rời
  • Talk Time Lên đến 20H (3G)
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 82H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 14H
  • Thời gian sử dụng Internet(3G) (Giờ) Lên đến 10H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 10H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 12H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Multitasking.
    – Glass Front (Gorilla Glass 4), Plastic back, Aluminum frame.
    – S-Voice natural language commands and dictation.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ