Loading

Samsung Galaxy J7 Star SM-J737T T-Mobile

Tháng Bảy 11, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy J7 Star SM-J737T T-Mobile – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy J7 Star (T-Mobile)
  • Mã số SM-J737T
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Silver
  • Ngày thông báo Tháng 6 2018
  • Ngày xuất xưởng Tháng 6 2018
  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy J7 StaLiên hệ Zalo 0784448118 hoặc tại đây
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy J7 Star (T-Mobile) SM-J737T

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 153.2 x 76.2 x 8.6mm
  • Trọng lượng 181g
  • Thẻ sim Đơn
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 8.0 Oreo

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G GSM, 3G – UMTS, 4G LTE
  • 2G Bands 850/900/1800/1900MHz
  • 3G Bands Band I (2100), Band II (1900), Band IV (1700/2100), Band V (850)
  • 4G Bands Bands 2, 4, 5, 12, 66, and 71

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) TFT Capacitive Touchscreen
  • Size (Hiển thị chính) 5.5 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) HD 720 x 1280 pixels
  • Mật độ điểm ảnh 293 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen Không
  • Đặc điểm khác Corning Gorilla Glass 5 Protection, Multitouch

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Samsung Exynos 7870 Octa
  • Tốc độ CPU 1.6 GHz
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Mali-T830 MP1

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 2GB
  • Dung lượng ROM 32GB
  • Bộ nhớ ngoài microSD, Lên đến 400 GB

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Proximity, Gyro, Địa từ, Ambient Light

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video FHD (1920 x 1080 pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải FHD (1920 x 1080 pixels) @60fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Đơn
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 13MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 13MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét Không
  • Camera phía sau – Số F 1.7
  • Camera phía trước – Số F 1.9
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Không
  • Camera Features – Auto Shot.
    – Continuous Shot.
    – HDR.
    – Panorama.
    – Wide Selfie.

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB v2.0
  • Giao diện USB Micro USB
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v4.2
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS,Glonass
  • Radio FM Radio
  • Mobile High-Definition Link (MHL) NO
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 3300mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Talk Time Lên đến 27.65 Giờ
  • Stand-By Lên đến 27.9 Days
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 76.7 Giờ
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 19H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Photo/Video Editor.
    – Document Viewer.
    – Bixby.
    – Samsung KNOX.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ