Loading

Samsung Galaxy J7 (SM-J7008)

Tháng Bảy 12, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy J7 (SM-J7008) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy J7 for China
  • Mã số SM-J7008
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Màu trắng, Màu đen, Gold
  • Ngày thông báo Tháng 6, 2015
  • Ngày xuất xưởng Tháng 7, 2015
  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy J7 FRP Lock Bypass
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy J7 SM-J7008

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 152.2 x 78.7 x 7.5 mm
  • Trọng lượng 168g
  • Thẻ sim Đơn / 2 sim
  • Thẻ sim Size Micro-SIM

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 5.1 (Lollipop)

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Super AMOLED
  • Size (Hiển thị chính) 5.5 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) HD 720 x 1280 pixels
  • Mật độ điểm ảnh 267 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen Không

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615
  • Tốc độ CPU 4×1.4 GHz Cortex-A53 & 4×1.0 GHz Cortex-A53
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Adreno 405

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 2GB
  • Dung lượng ROM 16GB
  • Bộ nhớ ngoài Thẻ nhớ (Lên đến 128GB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Hall Sensor, Proximity Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video FHD (1920 x 1080 Pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải FHD (1920 x 1080 Pixels) @30fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Đơn
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 13.0MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 5.0MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía sau – Số F F1.9
  • Camera phía trước – Số F F2.2
  • Camera Features – Panorama.

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB USB v2.0
  • Giao diện USB microUSB
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v4.1
  • Wi-Fi 802.11 b/g/n 2.4GHz
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 3000mAh
  • Có thể tháo rời
  • Talk Time Lên đến 18H (3G)
  • Stand-By Lên đến 384H
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 76H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 13H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 9H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 11H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Smart Manager.
    – Ultra Power Saving Mode.
    – Quick Launch.
    – Glass front, Plastic back, Plastic frame.
    – Samsung Pay.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ