Loading

Samsung Galaxy F13 (SM-E135F)

Tháng Bảy 1, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy F13 (SM-E135F) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model : Galaxy F13
  • Mã số : SM-E135F
  • Loại thiết bị : Điện thoại
  • Màu sắc : Waterfall Màu xanh, Sunrise Copper, Nightsky Màu xanh lá
  • Ngày thông báo : Tháng 6, 2022
  • Ngày xuất xưởng : Tháng 6, 2022
  • Hướng dẫn sử dụng :

    Tải về Samsung Galaxy F13 Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google : Samsung Galaxy F13 FRP Lock Bypass
  • Mở mạng, unlock : Unlock Galaxy F13 SM-F135F

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước : 165.4 x 76.9 x 9.3 mm
  • Trọng lượng : 207g
  • Thẻ sim : Đơn / 2 sim
  • Thẻ sim Size : Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành : Android
  • Phiên bản : Android 12 (One UI Core 4.1)

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng : 2G, 3G, 4G / LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) : PLS LCD
  • Size (Hiển thị chính) : 6.6 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) : 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) : FHD+ 1080 x 2408 pixels
  • Mật độ điểm ảnh : 400 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen : Không
  • Đặc điểm khác : Infinity-V Hiển thị, Corning Gorilla Glass 5

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU : Exynos 850
  • Tốc độ CPU : 4×2.0 GHz Cortex-A55 & 4×2.0 GHz Cortex-A55
  • Nhân : 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU : Mali G52 MP

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM : 4GB
  • Dung lượng ROM : 64GB / 128GB
  • Bộ nhớ ngoài : Thẻ nhớ (Lên đến 1TB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp : Gia tốc kế, Vân tay Sensor, Địa từ Sensor, Cảm biến ánh sáng ảo, Cảm biến tiệm cận ảo

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh : MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video : MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video : FHD (1920 x 1080)@30fps
  • Video Playing Độ phân giải : FHD (1920 x 1080)@60fps

CAMERA

  • Camera phía sau : Triple
  • Camera phía trước : Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải : 50.0MP Wide + 5.0MP Ultra-Wide + 2.0MP Depth Sensor
  • Camera phía trước – Độ phân giải : 8.0MP
  • Camera phía sau – Tốc biến : Có
  • Camera phía trước – Tốc biến : Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét : Có
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét : Không
  • Camera phía sau – Số F : F1.8, F2.2, F2.4
  • Camera phía trước – Số F : F2.2
  • Camera Features : – Panorama.
    – HDR.

KẾT NỐI

  • Phiên bản USB : USB V2.0
  • Giao diện USB : USB Type-C
  • Tai nghe : 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Màu xanhtooth : Màu xanhtooth v5.0
  • Wi-Fi : Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac (2.4G+5GHz)
  • Wi-Fi Direct : Có
  • NFC : Có (Market / Region Dependent)
  • Công nghệ định vị : GPS, Glonass, Beidou, Galileo, QZSS
  • Radio : FM Radio
  • Mobile High-Definition Link (MHL) : Không
  • Đồng bộ hóa PC : Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) : 6000mAh
  • Có thể tháo rời : Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh : Có
  • Talk Time : Lên đến 62H (4G LTE)
  • Thời gian phát lại video ((Giờ)) : Lên đến 23H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) ((Giờ)) : Lên đến 24H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) ((Giờ)) : Lên đến 24H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác : – Infinity-V Hiển thị.
    – Sạc nhanh 15W.

Lưu ý:

  • Lưu ý: : Các thông số kỹ thuật và tính năng này được thu thập từ các trang web chính thức của Samsung và các nguồn đáng tin cậy trên thế giới. Nhưng ngay cả như vậy Chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin trên trang này là chính xác 100%. Vì vậy, nếu bất kỳ thông số kỹ thuật cụ thể nào là quan trọng đối với bạn, chúng tôi luôn khuyên bạn nên kiểm tra với người bán điện thoại trước khi mua thiết bị mong muốn.
Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ