Loading

Samsung Galaxy Express Prime 3 SM-J337A

Tháng Tư 22, 2021| L.Kute

Samsung Galaxy Express Prime 3 SM-J337A – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy Express Prime 3 (AT&T Prepaid)
  • Mã số SM-J337A
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Màu đen
  • Ngày thông báo Tháng 6 2018
  • Ngày xuất xưởng Tháng 6 2018
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy Express Prime 3 AT&T SM-J337A

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 142.7 x 70.1 x 8.9 mm
  • Trọng lượng 152g
  • Thẻ sim Đơn
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 8.0 Oreo

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G LTE
  • 2G Bands GSM850, GSM900, DCS1800, PCS1900
  • 3G Bands B2(1900), B4(AWS), B5(850)
  • 4G Bands 4G FDD LTE : B2(1900), B3(1800), B4(AWS), B5(850), B7(2600), B12(700), B14(700)

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) TFT Capacitive Touchscreen
  • Size (Hiển thị chính) 5.0 “
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) HD 720 x 1280
  • Mật độ điểm ảnh 294 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen Không
  • Đặc điểm khác Multitouch

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Exynos 7570 Quad
  • Tốc độ CPU 1.4 GHz
  • Nhân 4 Nhân (Quad-Core)
  • GPU Mali-T720

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 2GB
  • Dung lượng ROM 16GB
  • Bộ nhớ ngoài microSD, Lên đến 400 GB

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Địa từ (Compass), Gyro, Proximity

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video FHD (1920 x 1080 pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải FHD (1920 x 1080 pixels)@30fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Đơn
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 8.0 MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 5.0 MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét Không
  • Camera phía sau – Số F F1.9
  • Camera phía trước – Số F F2.2
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Không
  • Camera Features – Panorama.
    – HDR.

KẾT NỐI

  • ANT+ NO
  • Phiên bản USB v2.0
  • Giao diện USB Micro USB
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v4.2
  • Wi-Fi 802.11 b/g/n 2.4GHz
  • Wi-Fi Direct
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass
  • Radio FM Radio
  • Mobile High-Definition Link (MHL) NO
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 2600mAh
  • Có thể tháo rời
  • Talk Time Lên đến 20H (3G WCDMA)
  • Stand-By Lên đến 20 Days
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 63H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 15H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Photo/Video Editor.
    – Document viewer.
    – Bixby.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ