Loading

Samsung Galaxy A9 Pro (2019) SM-G887N

Tháng Bảy 11, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy A9 Pro (2019) SM-G887N – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy A9 Pro (2019)
  • Mã số SM-G887N
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Màu đen, Alien Silver, Màu xanh
  • Ngày thông báo Tháng 1 2019
  • Ngày xuất xưởng Tháng 1 2019
  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy A9 PrLiên hệ Zalo 0784448118 hoặc tại đây
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy A9 Pro (2019) SM-G887N

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 158.4 x 74.9 x 7.4 mm
  • Trọng lượng 173g
  • Thẻ sim Đơn
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 8.1 Oreo

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G GSM, 3G UMTS, 4G FDD LTE, 4G TDD LTE
  • 2G Bands GSM900, DCS1800, PCS1900
  • 3G Bands B1(2100), B2(1900), B4(AWS), B5(850)
  • 4G Bands – 4G FDD LTE:
    B1(2100), B3(1800), B4(AWS), B5(850), B7(2600), B8(900), B17(700), B26(850)

    – 4G TDD LTE:
    B38(2600), B40(2300), B41(2500)

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) TFT Capacitive Touchscreen
  • Size (Hiển thị chính) 6.4 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) FHD+ 1080 x 2340 pixels
  • Mật độ điểm ảnh 403 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen Không
  • Đặc điểm khác Multitouch, Always On Hiển thị.

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Qualcomm SDM710 Snapdragon 710
  • Tốc độ CPU 2×2.2 GHz 360 Gold & 6×1.7 GHz Kryo 360 Silver
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Adreno 616

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 6GB
  • Dung lượng ROM 128GB
  • Bộ nhớ ngoài microSD, Lên đến 512 GB

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Acceleration Sensor, Vân tay Reader, Cảm biến con quay hồi chuyển, Địa từ Sensor, Light Sensor, Proximity Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video UHD 4K (3840 x 2160 pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160 pixels) @30fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Triple
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải Main 24MP, Ultra Wide 10MP, Depth 5MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 24MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét Không
  • Camera phía sau – Số F F1.7 , F2.4, F2.2
  • Camera phía trước – Số F F2.0
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Không
  • Camera Features – HDR.
    – Panorama.

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB v2.0
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Tai nghe Không
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0 (LE up to 2 Mbps)
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80 MU-MIMO
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou, Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) NO
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 3400mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 27H (4G LTE)
  • Stand-By Lên đến 287H (4G TDD LTE + 2G GSM)
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 88H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 13H
  • Thời gian sử dụng Internet(3G) (Giờ) Lên đến 11H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 12H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 12H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Photo/video Editor.
    – Document Viewer.
    – Mobile TV.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ