Loading

Samsung Galaxy A51 US Unlocked (SM-A515U1)

Tháng Bảy 8, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy A51 US Unlocked (SM-A515U1) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy A51 US Unlocked
  • Mã số SM-A515U1
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Prism Crush Màu đen, Prism Crush Màu xanh, Prism Crush Màu trắng
  • Ngày thông báo Tháng 4, 2020
  • Ngày xuất xưởng Tháng 5, 2020
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy A51 Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy A51 FRP Lock Bypass

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 158.5 x 73.6 x 7.9 mm
  • Trọng lượng 172 g
  • Thẻ sim Đơn SIM
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 10

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Super AMOLED
  • Size (Hiển thị chính) 6.5 inches (164.0mm)
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) FHD+ 1080 × 2400 Pixels
  • Mật độ điểm ảnh 405 PPI
  • Đặc điểm khác Infinity-O Hiển thị

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Exynos 9611
  • Tốc độ CPU 4×2.3 GHz Cortex-A73 & 4×1.7 GHz Cortex-A53
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Mali-G72 MP3

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 4GB
  • Dung lượng ROM 128GB
  • Bộ nhớ ngoài Thẻ nhớ (Lên đến 512GB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Vân tay Sensor, Cảm biến con quay hồi chuyển, Địa từ Sensor, Hall Sensor, Light Sensor, Cảm biến tiệm cận ảo

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @120fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Quad
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 48MP + 12MP Ultra-Wide + 5MP Depth Sensor + 5MP Macro
  • Camera phía trước – Độ phân giải 32.0MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét Không
  • Camera phía sau – Số F F2.0, F2.2, F2.2, F2.4
  • Camera phía trước – Số F F2.2
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Không
  • Camera Features – Panorama.
    – HDR.
    – Main Camera Digital Zoom up to 8x.
    – Slow Motion 240fps @HD.

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB USB 2.0
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0 (LE up to 2 Mbps)
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou, Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 4,000 mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 28H (4G LTE)
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 85H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 19H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 15H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 16H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Fast Wired Charging (15 watts).
    – Infinity-O Hiển thị.
    – Dolby Atmos (wired audio).
    – Facial Recognition.
    – In-Hiển thị Optical Vân tay Sensor.
    – Samsung Pay.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ