Loading

Samsung Galaxy A51 5G UW Verizon (SM-A516V)

Tháng Bảy 8, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy A51 5G UW Verizon (SM-A516V) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy A51 5G UW Verizon
  • Mã số SM-A516V
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Prism Bricks Màu xanh
  • Ngày thông báo Tháng 7, 2020
  • Ngày xuất xưởng Tháng 8, 2020
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy A51 5G Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy A51 5G FRP Lock Bypass
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy A51 5G UW Verizon SM-A516V

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 158.9 x 73.6 x 8.7 mm
  • Trọng lượng 187 g
  • Thẻ sim Đơn Thẻ sim
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 10

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE, 5G UW

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Super AMOLED Plus
  • Size (Hiển thị chính) 6.5 inches (164.0mm)
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) FHD+ 1080×2400 Pixels
  • Mật độ điểm ảnh 393 PPI
  • Đặc điểm khác Infinity-O Hiển thị, Corning Gorilla Glass 3 Protection

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Qualcomm SDM765 Snapdragon 765G 5G
  • Tốc độ CPU 1 x 2.4 GHz + 1 x 2.2 GHz + 6 x 1.8 GHz
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Adreno 620

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 6GB
  • Dung lượng ROM 128GB
  • Bộ nhớ ngoài Thẻ nhớ Slot (up to 1TB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Vân tay Sensor, Cảm biến con quay hồi chuyển, Địa từ Sensor, Hall Sensor, RGB Light Sensor, Proximity Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160 Pixels) @60fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Quad
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 48MP Wide + 12MP Ultra-Wide + 5MP Depth Sensor + 5MP Macro
  • Camera phía trước – Độ phân giải 32.0 MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía sau – Số F F2.0, F2.2, F2.2, F2.4
  • Camera phía trước – Số F F2.2
  • Optical Image Stabilizer (OIS)
  • Camera Features – Panorama.
    – HDR.
    – Digital Zoom up to 8x.
    – Slow Motion: 480fps @HD,240fps @HD

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB USB v2.0
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0 (LE up to 2 Mbps)
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 4500mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 35H (4G LTE)
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 86H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 19H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 15H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 15H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – 5G UW Networks Support.
    – Super Fast Wired Charging (25 watts).
    – Infinity-O Hiển thị.
    – Dolby Atmos (wired audio).
    – Facial Recognition.
    – In-Hiển thị Optical Vân tay Sensor.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ