Loading

Samsung Galaxy A50 TotalWireless (SM-S506DL)

Tháng Bảy 11, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy A50 TotalWireless (SM-S506DL) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy A50 TotalWireless
  • Mã số SM-S506DL
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Màu đen
  • Ngày thông báo Tháng 4 2019
  • Ngày xuất xưởng Tháng 6 2019
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy A50 Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy A50 FRP Lock Bypass

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 158.5 x 74.7 x 7.7mm
  • Trọng lượng 166g
  • Thẻ sim Đơn Thẻ sim
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)
  • Tỷ lệ Bảo vệ Xâm nhập (IP Rate) IP 68 : Totally protected against dust, Protected against the effect of immersion to 1.5m for up to 30 minutes.

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 9.0 Pie

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G/LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Super AMOLED
  • Size (Hiển thị chính) 6.4 inches (162.1mm)
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) FHD+ 1080 x 2340 pixels
  • Mật độ điểm ảnh 403 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen Không
  • Đặc điểm khác Infinity-U

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Exynos 9610 Octa
  • Tốc độ CPU 4×2.3 GHz Cortex-A73 & 4×1.7 GHz Cortex-A53
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Mali-G72 MP3

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 4GB
  • Dung lượng ROM 64GB
  • Bộ nhớ ngoài microSD, Lên đến 512 GB

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Vân tay Sensor, Cảm biến con quay hồi chuyển, Địa từ Sensor, Hall Sensor, Light Sensor, Proximity Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA, DSF, DFF, APE
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video FHD (1920 x 1080 pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160 pixels) @120fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Triple
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 25MP Low Light, 8MP Ultra-Wide, 5MP Depth Sensor
  • Camera phía trước – Độ phân giải 25MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét Không
  • Camera phía sau – Số F Low Light F1.7, Ultra Wide F2.2, Depth F2.2
  • Camera phía trước – Số F F2.0
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Không
  • Camera Features – AR Emoji.
    – Panorama.
    – HDR.
    – Scene Optimizer.
    – Live Focus.
    – Slow-motion Video
    – Hyperlapse.

KẾT NỐI

  • ANT+
  • Phiên bản USB v2.0
  • Giao diện USB Type C
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0 (LE up to 2 Mbps)
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS,Glonass,Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) NO
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 4000mAH
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 25H (3G WCDMA)
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 92H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 19H
  • Thời gian sử dụng Internet(3G) (Giờ) Lên đến 12H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 14H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 14H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Infinity-U Hiển thị.
    – Slow-Motion Video.
    – On-Screen Vân tay Sensor.
    – 15W Sạc nhanh.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ