Loading

Samsung Galaxy A3 Core (SM-A013G)

Tháng Bảy 6, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy A3 Core (SM-A013G) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy A3 Core
  • Mã số SM-A013G
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Màu đen, Màu xanh, Màu đỏ
  • Ngày thông báo Tháng 10, 2020
  • Ngày xuất xưởng Tháng 10, 2020
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy A3 Core Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy A3 CorLiên hệ Zalo 0784448118 hoặc tại đây
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy A3 Core SM-A013G

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 141.7 x 67.5 x 8.6 mm
  • Trọng lượng 150g
  • Thẻ sim Đơn / 2 sim
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 10 (Go edition)

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) PLS TFT Capacitive Touchscreen
  • Size (Hiển thị chính) 5.3 Inches (134,8mm)
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) HD+ 1480 x 720 Pixels
  • Mật độ điểm ảnh 311 PPI
  • Hỗ trợ bút S Pen Không
  • Đặc điểm khác 18.5:9 Ratio HD+ Hiển thị

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Mediatek MT6739
  • Tốc độ CPU 1.5 GHz
  • Nhân 4 Nhân (Quad-Core)
  • GPU PowerVR GE8100

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 1GB
  • Dung lượng ROM 16GB
  • Bộ nhớ ngoài Thẻ nhớ (Lên đến 512GB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Cảm biến tiệm cận ảo

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video FHD (1920 x 1080 Pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải FHD (1920 x 1080 Pixels) @30fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Đơn
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 8.0MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 5.0MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét Không
  • Camera phía sau – Số F F2.2
  • Camera phía trước – Số F F2.4
  • Optical Image Stabilizer (OIS) Không
  • Camera Features – Digital Zoom up to 4x.

KẾT NỐI

  • ANT+ Không
  • Phiên bản USB USB v2.0
  • Giao diện USB Micro USB
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0
  • Wi-Fi 802.11 b/g/n 2.4GHz
  • Wi-Fi Direct
  • NFC Không
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 3000mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Talk Time Lên đến 17H (4G / LTE)
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 70H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 11H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 14H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 14H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Immersive viewing with 18.5:9 Ratio HD+ Hiển thị.
    – Slim & Stylish Design.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ