Loading

Samsung Galaxy A22 4G (SM-A225M)

Tháng Bảy 6, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy A22 4G (SM-A225M) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy A22 4G
  • Mã số SM-A225M
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Màu đen, Màu trắng, Mint, Violet
  • Ngày thông báo Tháng 6, 2021
  • Ngày xuất xưởng Tháng 6, 2021
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy A22 4G Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy A22 4G FRP Lock Bypass
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy A22 4G SM-A225M

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 159.3 x 73.6 x 8.4 mm
  • Trọng lượng 186g
  • Thẻ sim Đơn / 2 sim
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 11, One UI Core 3.1

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) Super AMOLED
  • Size (Hiển thị chính) 6.4 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) HD+ 720 x 1600 pixels
  • Mật độ điểm ảnh 274 PPI
  • Đặc điểm khác Infinity-U Hiển thị, 90Hz Tốc độ làm tươi.

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Mediatek Helio G80
  • Tốc độ CPU 2 x 2.0 GHz Cortex-A75 & 6 x 1.8 GHz Cortex-A55
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Mali-G52 MC2

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 4GB / 6GB
  • Dung lượng ROM 64GB / 128GB
  • Bộ nhớ ngoài Thẻ nhớ (Lên đến 1TB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Vân tay (Side-Mounted), Gia tốc kế, Gyro, Proximity

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video Full HD (1920 x 1080 Pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải Full HD (1920 x 1080 Pixels) @60fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Quad
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 48.0MP Wide, 8.0MP Ultra-Wide, 2.0MP Macro, 2.0MP Depth Sensor
  • Camera phía trước – Độ phân giải 13.0MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía sau – Số F F1.8, F2.2, F2.4, F2.4
  • Camera phía trước – Số F F2.2
  • Camera Features – HDR.
    – Panorama.

KẾT NỐI

  • Phiên bản USB USB v2.0
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Tai nghe 3.5mm stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4+5GHz
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Beidou, Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 5000mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 38H (4G LTE)
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 97H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 29H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 24H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 25H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Infinity-U Hiển thị.
    – 15W Hỗ trợ sạc nhanh.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ