Loading

Samsung Galaxy A13 5G T-Mobile (SM-A136U)

Tháng Bảy 4, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy A13 5G T-Mobile (SM-A136U) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy A13 5G for T-Mobile
  • Mã số SM-A136U
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Màu đen
  • Ngày thông báo Tháng 12, 2021
  • Ngày xuất xưởng Tháng 12, 2021
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy A13 5G Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy A13 5G FRP Lock Bypass
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy A13 5G T-Mobile SM-A136U

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 164.5 x 76.5 x 8.8mm
  • Trọng lượng 195g
  • Thẻ sim Đơn SIM
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 11

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G, 3G, 4G / LTE, 5G

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) PLS TFT LCD
  • Size (Hiển thị chính) 6.5 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) HD+ 720 x 1600 Pixels
  • Mật độ điểm ảnh 264 PPI
  • Đặc điểm khác Tốc độ làm tươi: 90Hz (Adaptive), Infinty-V Hiển thị

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU MediaTek Dimensity 700 5G
  • Tốc độ CPU 2GHz + 2.2GHz Speed
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Mali-G57 MC2

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 4GB
  • Dung lượng ROM 64GB
  • Bộ nhớ ngoài Thẻ nhớ (Lên đến 1TB)

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Barometer, Vân tay Sensor, Cảm biến con quay hồi chuyển, Địa từ Sensor, Cảm biến ánh sáng ảo, Cảm biến tiệm cận ảo

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video FHD (1920 x 1080 Pixels) @ 30fps
  • Video Playing Độ phân giải FHD (1920 x 1080 Pixels) @ 60fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Triple
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 50.0MP + 2.0MP Macro + 2.0MP Depth Sensor
  • Camera phía trước – Độ phân giải 5.0MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía sau – Số F F1.8, F2.4, F2.4
  • Camera phía trước – Số F F2.0
  • Camera Features – Camera Modes: Macro, Food, Panorama, Dico Pic, Pro Mode.
    – Auto HDR.

KẾT NỐI

  • Phiên bản USB USB v2.0
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz
  • Wi-Fi Direct
  • NFC
  • Công nghệ định vị GPS,Glonass,Galileo
  • Radio Không
  • Mobile High-Definition Link (MHL) Không
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 5000mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 38H
  • Stand-By Lên đến 33.4 Days
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 112H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 19H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 21H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – 15W Sạc nhanh support.
    – 5G Networks Support.
    – Samsung Pay.
    – Samsung Knox Security.
    – Adaptive 90Hz Tốc độ làm tươi LCD.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ