Loading

Samsung Galaxy A10e US Cellular (SM-A102U)

Tháng Bảy 11, 2022| L.Kute

Samsung Galaxy A10e US Cellular (SM-A102U) – Thông số kỹ thuật và tính năng

THÔNG TIN CHUNG

  • Model Galaxy A10e US Cellular
  • Mã số SM-A102U
  • Loại thiết bị Điện thoại
  • Màu sắc Màu đen
  • Ngày thông báo Tháng 7 2019
  • Ngày xuất xưởng Tháng 7 2019
  • Hướng dẫn sử dụng

    Tải về Samsung Galaxy A10e Hướng dẫn sử dụng

  • Xóa tài khoản Google Samsung Galaxy A10Liên hệ Zalo 0784448118 hoặc tại đây
  • Mở mạng, unlock Unlock Galaxy A10e US Cellular

ĐẶC ĐIỂM

  • Kích thước 147.3 x 69.6 x 8.4 mm
  • Trọng lượng 141g
  • Thẻ sim Đơn
  • Thẻ sim Size Nano-SIM (4FF)

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Hệ điều hành Android
  • Phiên bản Android 9.0 Pie

MẠNG

  • Hỗ trợ mạng 2G GSM, 3G UMTS, 4G LTE FDD

MÀN HÌNH

  • Công nghệ (Hiển thị chính) PLS TFT Capacitive Touchscreen
  • Size (Hiển thị chính) 5.8 inches
  • Độ đậm của màu (Hiển thị chính) 16M Màu sắc
  • Độ phân giải (Hiển thị chính) HD+ 1560 x 720 pixels
  • Hỗ trợ bút S Pen Không
  • Đặc điểm khác Infinity Hiển thị.

BỘ XỬ LÝ

  • Loại CPU Samsung Exynos 7884 Octa
  • Tốc độ CPU 2 x 1.6GHz, 6 x 1.35GHz Speed
  • Nhân 8 Nhân (Octa-Core)
  • GPU Mali-G71 MP2

BỘ NHỚ

  • Kích cỡ RAM 2GB
  • Dung lượng ROM 32GB
  • Bộ nhớ ngoài microSD, Lên đến 512 GB

CẢM BIẾN

  • Cảm biến tích hợp Gia tốc kế, Proximity Sensor

ÂM THANH và HÌNH ẢNH

  • Định dạng phát âm thanh MP3, M4A, 3GA, AAC, OGG, OGA, WAV, WMA, AMR, AWB, FLAC, MID, MIDI, XMF, MXMF, IMY, RTTTL, RTX, OTA
  • Định dạng phát video MP4, M4V, 3GP, 3G2, WMV, ASF, AVI, FLV, MKV, WEBM
  • Độ phân giải ghi video FHD (1920 x 1080 pixels) @30fps
  • Video Playing Độ phân giải FHD (1920 x 1080 pixels) @60fps

CAMERA/Máy ảnh

  • Camera phía sau Đơn
  • Camera phía trước Đơn
  • Camera phía sau – Độ phân giải 8.0MP
  • Camera phía trước – Độ phân giải 5.0MP
  • Camera phía sau – Tốc biến
  • Camera phía trước – Tốc biến Không
  • Camera phía sau – Tự động lấy nét
  • Camera phía trước – Tự động lấy nét Không
  • Camera phía sau – Số F F1.9
  • Camera phía trước – Số F F2.0

KẾT NỐI

  • ANT+ Không
  • Phiên bản USB v2.0
  • Giao diện USB USB Type-C
  • Tai nghe 3.5mm Stereo
  • Phiên bản Bluetooth Bluetooth v5.0 (LE up to 2 Mbps)
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2.4G+5GHz, VHT80
  • Wi-Fi Direct
  • Công nghệ định vị GPS, Glonass, Galileo
  • Mobile High-Definition Link (MHL) NO
  • Đồng bộ hóa PC Samsung Smart Switch

PIN

  • Dung lượng pin tiêu chuẩn (mAh) 3000mAh
  • Có thể tháo rời Không
  • Hỗ trợ sạc nhanh
  • Talk Time Lên đến 23H
  • Stand-By Lên đến 11.25 Days
  • Thời gian phát lại âm thanh (Giờ) Lên đến 64H
  • Thời gian phát lại video (Giờ) Lên đến 64H
  • Thời gian sử dụng Internet(LTE) (Giờ) Lên đến 15H
  • Thời gian sử dụng Internet(Wi-Fi) (Giờ) Lên đến 15H

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH NĂNG

  • Các tính năng khác – Fast charging capable: 1 hour to 50%, 2.2 Giờ to 100%.
    – Samsung Knox.
    – Bixby Home.

[contact-form-7 id=”21539″ title=”luuy”]

Categories: Điện thoại, Samsung

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Rating*

Hỗ trợ