Bệnh, bài thuốc, cây thuốcHợp chất, công dụng

[S] Spiramycin

Tổng quan

Spiramycin là kháng sinh nhóm macrolid và kháng ký sinh trùng được sử dụng để điều trị nhiễm toxoplasma và các bệnh nhiễm trùng mô mềm khác.

Công dụng (Chỉ định)

– Nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da, và sinh dục do các vi khuẩn.

– Ðiều trị dự phòng viêm màng não do Meningococcus, khi có chống chỉ định với rifampicin.

– Dự phòng chứng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai.

– Hóa dự phòng viêm thấp khớp cấp tái phát ở người bệnh dị ứng với penicilin.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

– Người có tiền sử quá mẫn với spiramycin, erythromycin.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

– Thường gặp: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, khó tiêu (khi dùng đường uống), Kích ứng tại chỗ tiêm.

– Ít gặp: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực. Dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối, cảm giác nóng rát, nóng đỏ bừng (khi tiêm tĩnh mạch), viêm kết tràng cấp, ban da, ngoại ban, mày đay.

– Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spiramycin.


    Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.
    Theo : www.nhathuocankhang.com

    Bài liên quan

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Back to top button

    Đã phát hiện chương trình chặn QUẢNG CÁO!

    Xin hãy tắt chương trình chặn quảng cáo, bấm F5 (refresh) lại trang nếu trình duyệt không tự động..