ZTE Axon 30 Ultra 5G

  • Giới thiệu năm 2021, Tháng 4
    Nặng 188g, Dày 8mm
    Android 11, MyOS 11
    Bộ nhớ 128GB/256GB/1TB, không có thẻ nhớ
    Hãng : ZTE
  • 6.67″
    1080×2400 pixels
  • 64MP
    4320p
  • 8-18GB RAM
    Snapdragon 888 5G
  • 4600mAh

Còn được biết đến với tên gọi: ZTE Axon 30 Pro+

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM / CDMA /HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
CDMA 800
Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G 1, 3, 28, 41, 78, 79 SA/NSA
Tốc độ HSPA, LTE-A (CA), 5G
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2021, Tháng 4
Giới thiệu N/A. Giới thiệu năm 2021, Tháng 4
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 161.5 x 73 x 8 mm (6.36 x 2.87 x 0.31 in)
Trọng lượng 188 g (6.63 oz)
Thiết kế Mặt trước kính (Kính cường lực Go-ri-la 5), mặt sau bằng kính (Kính cường lực Go-ri-la 5), khung nhôm
SIMi 2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại AMOLED, 1B colors, 144Hz, HDR10+
Kích thước 6.67 inches, 107.4 cm2 (~91.1% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1080 x 2400 pixels, tỉ lệ 20:9 (~395 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính cường lực Go-ri-la 5
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Android 11, MyOS 11
Chipseti Qualcomm SM8350 Snapdragon 888 5G (5 nm)
Chip xử lý (CPU)i Lõi tám (1×2.84 GHz Cortex-X1 & 3×2.42 GHz Cortex-A78 & 4×1.80 GHz Cortex-A55)
Chip đồ họa (GPU)i Adreno 660
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Không
Bộ nhớ trong 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 1TB 16GB RAM, 1TB 18GB RAM
UFS 3.1
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau 4 Camera 64 MP, f/1.6, 26mm (góc rộng), 1/1.72″, 0.8µm, PDAF, Laser AF, OIS
64 MP, f/1.9, 35mm (tiêu chuẩn), 1/1.97″, 0.7µm, PDAF
8 MP, f/3.4, 123mm (kính tiềm vọng tele), 1/4.0″, PDAF, OIS, 5x thu phóng quang học
64 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (góc siêu rộng), 1/1.97″, 0.7µm
Đặc điểm Dual-Đèn LED, chụp toàn cảnh, HDR
Tính năng 8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30fps, con quay hồi chuyển-EIS, HDR10, 10‑bit video
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 16 MP, (góc rộng)
Đặc điểm Chế độ HDR (High Dynamic Range hay Dải tương phản rộng)
Tính năng 4K@30fps, 1080p@30fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài - âm thanh stereo
Giắc cắm 3,5 mm Không
Âm thanh 24-bit/192kHz
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, WiFi băng tần kép, Wi-Fi Direct
Bluetoothi 5.2, A2DP, LE
Định vị GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
NFCi
Đài radio Không
USBi USB Type-C 3.1, OTG
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Vân tay (dưới màn hình, quang học), Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Po 4600 mAh, không thể tháo rời
Sạc 65W có dây, PD3.0, QC4
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Black, White, Blue, Light Brown, Aerospace Edition
Models A2022P, A2022PG
Giá bán $ 422.40 / € 579.00
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Kiểm tra Hiệu năng AnTuTu: 703270 (v8)
GeekBench: 3582 (v5.1)
GFXBench: 54fps (ES 3.1 trên màn hình)
Thông số Màn hình Độ tương phản: Vô cực (trên danh nghĩa)
Camera Hình ảnh/Video
Loa ngoài -24.6 LUFS (Rất tốt)
Tuổi thọ Pin
Đánh giá sức chịu đựng 91 giờ

Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về ZTE Axon 30 Ultra 5G - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls note

[zte_phone]
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

ZTE Grand X View 2

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2017, Dày Tháng 7330g, 9.4mmAndroid 7.1.18GB, microSDXCBrand: 8.0″ 800×1280 pixels 5MP 720p 1GB RAM Snapdragon 210 4620mAh…
Xem tiếp

ZTE Grand S3

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2015, Dày Tháng 39.8mmAndroid 4.416GB, microSDXCBrand: 5.5″ 1080×1920 pixels 16MP 2160p 3GB RAM Snapdragon 801 3100mAh Li-Ioni…
Xem tiếp

ZTE Blade V8 Pro

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2017, Dày Tháng 2185g, 9.1mmAndroid 6.0.132GB, microSDXCBrand: 5.5″ 1080×1920 pixels 13MP 2160p 3GB RAM Snapdragon 625 3140mAh…
Xem tiếp

ZTE Blade S7

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2015, Dày Tháng 10131g, 7.2mmAndroid 5.1, MiFavor UI32GB, microSDXCBrand: 5.0″ 1080×1920 pixels 13MP 1080p 3GB RAM Snapdragon…
Xem tiếp

ZTE Avid 579

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2020, Dày Tháng 6g, 9.6mmAndroid 1032GB, microSDXCBrand: 5.45″ 720×1440 pixels 8MP 2GB RAM Helio A20 2660mAh…
Xem tiếp

ZTE Blade L3 Plus

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2015, Dày Tháng 4150g, 9mmAndroid 4.4.28GB, microSDHCBrand: 5.0″ 720×1280 pixels 13MP Quay video 1GB RAM MT6582 2000mAh…