Ulefone Power Armor 18

  • Giới thiệu năm 2022, Tháng 12
    Nặng 409g, Dày 18.8mm
    Android 12
    Bộ nhớ 256GB, microSDXC


  • 6.58″

    1080×2408 pixels

  • 108MP

    2160p

  • 12GB RAM

    Dimensity 900
  • 9600mAh

    Li-Po ?
Thông số Mạng Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
CDMA 800
Băng tần 3G HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
CDMA2000 1x
Băng tần 4G 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 66, 71
Băng tần 5G 1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 25, 28, 38, 40, 41, 66, 71, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6
Tốc độ HSPA, LTE, 5G
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2022, Tháng 12
Giới thiệu N/A. Giới thiệu năm 2022, Tháng 12
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 175.2 x 83.4 x 18.8 mm (6.90 x 3.28 x 0.74 in)
Trọng lượng 409 g (14.43 oz)
SIMi Hybrid 2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép)
IP68/IP69K chống bụi/chống nước (lên đến 1.5m cho 30 phút)
Khả năng chống rơi xuống bê tông từ độ cao up to 1.5 m
Tiêu chuẩn MIL-STD-810H
Đầu nối phụ kiện (ulefone endoscope, kính hiển vi)
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại IPS LCD, 120Hz
Kích thước 6.58 inches, 104.3 cm2 (~71.4% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1080 x 2408 pixels, tỉ lệ 20:9 (~401 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính cường lực Go-ri-la 5
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Android 12
Chipseti Mediatek MT6877 Dimensity 900 (6 nm)
Chip xử lý (CPU)i Lõi tám (2×2.4 GHz Cortex-A78 & 6×2.0 GHz Cortex-A55)
Chip đồ họa (GPU)i Mali-G68 MC4
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ microSDXC (sử dụng chung khe cắm SIM)
Bộ nhớ trong 256GB 12GB RAM
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Triple 108 MP, f/1.9, (góc rộng), 1/1.52”, 0.7µm, PDAF
5 MP, f/3.0, (Siêu cận (Macro)), 1/5”, 1.12µm
8 MP, f/2.2, 119˚ (góc siêu rộng)
Đặc điểm Hexa-Đèn LED, HDR, chụp toàn cảnh
Tính năng 4K@30fps, 1080p@30fps
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 32 MP, f/2.0, (góc rộng), 1.2µm
Tính năng 1080p@30fps
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài
Giắc cắm 3,5 mm
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, WiFi băng tần kép
Bluetoothi 5.0, A2DP, LE
Định vị GPS (L1+L5), GLONASS, GALILEO, BDS, NavIC
NFCi
Đài radio Đài FM không dây, RDS, ghi âm
USBi USB Type-C 2.0, OTG, kết nối từ tính
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Vân tay (gắn bên), Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn, áp kế, nhiệt kế
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Po 9600 mAh, không thể tháo rời
Sạc 66W có dây, 52% in 30 min (theo nhà sản xuất)
15W không dây
5W đảo ngược có dây
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Black
Giá bán Khoảng (400 * 23000) VNĐ
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Ulefone Power Armor 18 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

Download App cho Android tại đây

    [Ulefone_phone]
    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Có thể bạn quan tâm
    Xem tiếp

    Ulefone Note 12P

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2021, Dày Tháng 10g, 10.2mmAndroid 1164GB, microSDXCBrand: 6.82″ 720×1640 pixels 13MP 1080p 4GB RAM Unisoc SC9863A…
    Xem tiếp

    Ulefone Power Armor 18 Ultra

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2023, Dày Tháng 12g, 18.8mm Android 13 512GB, microSDXC 6.58″ 1080×2408 pixels 108MP 2160p 12GB…
    Xem tiếp

    Ulefone Armor 9

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2020, Dày Tháng 6g, 15mmAndroid 10128GB, microSDXCBrand: 6.3″ 1080×2340 pixels 64MP 1080p 8GB RAM Helio P90…
    Xem tiếp

    Ulefone Power Armor 19

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 12 409g, 18.8mm Android 12 256GB, microSDXC 6.58″ 1080×2408 pixels 108MP 1440p 12GB…
    Xem tiếp

    Ulefone Note 14

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 9 189g, 9mm Android 12 16GB/64GB, microSDXC 6.52″ 720×1600 pixels 13MP 1080p 3/4GB…
    Xem tiếp

    Ulefone Armor X3

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2019, Dày Tháng 7235g, 13.9mmAndroid 9.032GB, microSDXCBrand: 5.5″ 720×1440 pixels 8MP 1080p 2GB RAM MT6580 5000mAh Li-Poi…