Tecno Camon 16 S

  • Giới thiệu năm 2020, Tháng 11
    Dày 9mm
    Android 10, HIOS 6.2
    Bộ nhớ 128GB, Chưa có thông tin [*]
    Hãng : TECNO
  • 6.6″
    720×1600 pixels
  • 48MP
    1080p
  • 6GB RAM
    Helio P22
  • 5000mAh
Thông số Mạng Công nghệ GSM /HSPA / LTE
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3G HSDPA 900 / 2100
Băng tần 4G 1, 3, 7, 8, 20, 28
Tốc độ HSPA, LTE
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2020, Tháng 11
Giới thiệu N/A. Giới thiệu năm 2020, Tháng 11
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 164.5 x 76.5 x 9 mm (6.48 x 3.01 x 0.35 in)
Trọng lượng
SIMi 2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại IPS LCD
Kích thước 6.6 inches, 105.2 cm2 (~83.6% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 720 x 1600 pixels, tỉ lệ 20:9 (~266 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính cường lực Go-ri-la 3
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Android 10, HIOS 6.2
Chipseti Mediatek MT6762 Helio P22 (12 nm)
Chip xử lý (CPU)i Lõi tám 2.0 GHz Cortex-A53
Chip đồ họa (GPU)i PowerVR GE8320
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Chưa có thông tin [*]
Bộ nhớ trong 128GB 4GB RAM
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau 4 Camera 48 MP, f/1.8, (góc rộng), 1/2.0″, 0.8µm, PDAF
2 MP, f/2.4, (Siêu cận (Macro))
2 MP, f/2.4, (chiều sâu)
Camera khác (Chưa có thông tin !)
Đặc điểm 4 Camera-Đèn LED, chụp toàn cảnh, HDR
Tính năng 1080p@30fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 8 MP
Đặc điểm Dual-Đèn LED
Tính năng 1080p@30fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài
Giắc cắm 3,5 mm
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac, WiFi băng tần kép, Wi-Fi Direct
Bluetoothi 5.0, A2DP, LE
Định vị GPS
NFCi Không
Đài radio Đài FM
USBi microUSB 2.0
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Vân tay (gắn phía sau), Gia tốc kế, tiệm cận
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Po 5000 mAh, không thể tháo rời
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Ice Jadeite, Misty Grey, Blue Hawaii
Giá bán Khoảng (130 * 23000) VNĐ
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Tecno Camon 16 S - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls note

Download App cho Android tại đây

[Tecno_phone]
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Tecno Spark 9

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 8mmAndroid 12, HIOS 8.664GB/128GB, microSDXCBrand: 6.6″ 720×1600 pixels 13MP 1080p 3-6GB RAM MT6765V…
Xem tiếp

Tecno Pova Neo 5G

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 9.5mmAndroid 12, HIOS 8.6128GB, microSDXCBrand: 6.8″ 1080×2460 pixels 50MP 1440p 4GB RAM Dimensity…
Xem tiếp

Tecno Spark Pro

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2017, Dày Tháng 11182g, 7.9mmAndroid 7.016GB, microSDHCBrand: 5.5″ 720×1280 pixels 13MP 1080p 1/2GB RAM 3000mAh Li-Ioni Thông số Mạng…
Xem tiếp

Tecno Spark Plus

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2017, Dày Tháng 7194g, 7.8mmAndroid 7.016GB, microSDHCBrand: 6.0″ 720×1280 pixels 13MP 1080p 2GB RAM MT6580 3400mAh Li-Ioni…
Xem tiếp

Tecno Pop 1 Lite

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2018, Dày Tháng 7152.4g, 9.7mmAndroid 8.1 Oreo8GB, microSDHCBrand: 5.0″ 480×854 pixels 5MP 1080p 512MB RAM MT6580M 2000mAh…
Xem tiếp

Tecno Pop 5S

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 2g, 9.9mmAndroid 10, HiOS32GB, microSDXCBrand: 5.7″ 720×1520 pixels 5MP 720p 2GB RAM 3020mAh…