Sony Ericsson Z750

  • Giới thiệu năm 2007, Tháng 3
    Nặng 110g, Dày 20mm
    Điện thoại phổ thông
    Bộ nhớ 32MB, Khe thẻ nhớ Micro
    Hãng : Sony Ericsson
  • 2.2″
    240×320 pixels
  • 2MP
    240p
  •  
  • 930mAh
Thông số Mạng Công nghệ GSM / HSPA
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G HSDPA 850 / 1900 / 2100
Tốc độ HSPA 1.8 Mbps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2007, Tháng 3
Giới thiệu N/A
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 97.4 x 49 x 20 mm (3.83 x 1.93 x 0.79 in)
Trọng lượng 110 g (3.88 oz)
SIMi Mini-SIM
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại TFT, 256K màu
Kích thước 2.2 inches, 15.0 cm2 (~31.4% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 240 x 320 pixels, tỉ lệ 4:3 (~182 mật độ điểm ảnh ppi)
Màn hình thứ cấp OLED display (36 x 128 pixels)
Hình nền, bảo vệ màn hình
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Bộ nhớ, Lưu trữ Stick Micro (M2), cập nhật lên 2 GB
Danh bạ , Photo call
Ghi âm cuộc gọi 20 quay số, 20 nhận cuộc gọi, 20 cuộc gọi nhỡ
Bộ nhớ trong 32MB
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Đơn 2 MP
Tính năng 320p@15fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn Videocall camera
Tính năng
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài
Kiểu thông báo Rung; Nhạc chuông đa âm có thể tải xuống, Nhạc chuông MP3, tạo nhạc chuông
Giắc cắm 3,5 mm Không
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Không
Bluetoothi 2.0, A2DP
Định vị Không
Đài radio Đài FM với âm thanh stereo, RDS
USBi 2.0
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến
Nhắn tin SMS, EMS, MMS, Email
Trình duyệt WAP 2.0/HTML (NetFront), Trình đọc RSS
Games
Java , MIDP 2.0
Trình nghe MP3/AAC/AAC+/eAAC+
Nhận dạng nhạc TrackID
Kiểu nhập văn bản tiên đoán
Trình chỉnh sửa ảnh
Sổ ghi
Voice memo
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Pin Li-Po 930 mAh có thể tháo rời (BST-33)
Chế độ chờ Lên đến 400 giờ (2G) / Lên đến 350 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 9 giờ (2G) / Lên đến 3 giờ trong 30 phút (3G)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Phantom Grey, Rose Pink, Mysterious Purple, Platinum Silver
Chỉ số SAR 1.48 W/kg (đầu) 1.09 W/kg (thân máy)
Chỉ số SAR ở Châu Âu 1.04 W/kg (đầu)
Giá bán Khoảng (110 * 23000) VNĐ
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Z750 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls note

Download App cho Android tại đây

[Sony_Ericsson_phone]
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Sony Ericsson W830

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2006, Dày Tháng 9116g, 21mmĐiện thoại phổ thông16MB, Memory Stick Duo ProBrand: 2.0″ 240×320 pixels 2MP Quay video…
Xem tiếp

Sony Ericsson K510

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2006, Dày Tháng 282g, 17mmĐiện thoại phổ thông28MB, không có thẻ nhớBrand: 1.8″ 128×160 pixels 1.3MP 144p   750mAh Li-Ioni…
Xem tiếp

Sony Ericsson C510

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2009, Dày Tháng 292g, 12.5mmĐiện thoại phổ thông100MB, Khe thẻ nhớ MicroBrand: 2.2″ 240×320 pixels 3MP 240p   930mAh…
Xem tiếp

Sony Ericsson W600

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2005, Dày Tháng 6120g, 22.5mmĐiện thoại phổ thông256MB, không có thẻ nhớBrand: 1.8″ 176×220 pixels 1.3MP Quay video    …
Xem tiếp

Sony Ericsson Yendo

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2010, Dày Tháng 1081g, 15.5mmĐiện thoại phổ thông5MB, Thẻ nhớ microSDHCBrand: 2.6″ 240×320 pixels 2MP Quay video   970mAh Li-Poi…
Xem tiếp

Sony Ericsson W710

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2006, Dày Tháng 5101g, 24.5mmĐiện thoại phổ thông10MB, Khe thẻ nhớ MicroBrand: 1.9″ 176×220 pixels 2MP 144p   900mAh…