Sony Ericsson Xperia neo V

  • Giới thiệu năm 2011, Tháng 10
    Nặng 126g, Dày 13mm
    Android 2.3.4, cập nhật lên 4.0
    Bộ nhớ 1GB, Thẻ nhớ microSDHC
    Hãng : Sony Ericsson
  • 3.7″
    480×854 pixels
  • 5MP
    720p
  • 512MB RAM
  • 1500mAh
Thông số Mạng Công nghệ GSM / HSPA
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G HSDPA 900 / 2100 – MT11i
HSDPA 850 / 1900 / 2100 – MT11a
Tốc độ HSPA 7.2/5.76 Mbps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2011, Tháng 8. Giới thiệu năm 2011, Tháng 10
Giới thiệu N/A
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 116 x 57 x 13 mm (4.57 x 2.24 x 0.51 in)
Trọng lượng 126 g (4.44 oz)
SIMi Mini-SIM
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại Màn hình LCD có đèn nền LED,
Kích thước 3.7 inches, 37.7 cm2 (~57.1% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 480 x 854 pixels, tỉ lệ 16:9 (~265 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính chống xước
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Android 2.3.4 (Gingerbread), có thể cập nhật lên 4.0 (Ice Cream Sandwich)
Chipseti Qualcomm MSM8255 Snapdragon S2
Chip xử lý (CPU)i 1.0 GHz Scorpion
Chip đồ họa (GPU)i Adreno 205
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ microSDHC (khe thẻ nhớ riêng), Gồm thẻ 2 GB
Bộ nhớ trong 1GB (320MB dành cho người dùng), 512MB RAM
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Đơn 5 MP, AF
Đặc điểm Đèn LED, chụp toàn cảnh
Tính năng 720p@30fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn VGA
Tính năng
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài
Giắc cắm 3,5 mm
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 b/g/n, DLNA, hotspot
Bluetoothi 2.1, A2DP, EDR
Định vị GPS, A-GPS
Đài radio Đài FM với âm thanh stereo, RDS
USBi microUSB 2.0, OTG
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Gia tốc kế, tiệm cận, la bàn
ANT+
Cổng HDMI
Trình xem MP4/H.264/WMV
Trình nghe MP3/WMA/WAV/eAAC+
Nhận dạng nhạc TrackID
Sổ ghi
Trình xem tài liệu
Ghi nhớ/quay số bằng giọng nói/mệnh lệnh
Kiểu nhập văn bản tiên đoán (T9 Trace)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Pin Li-Po 1500 mAh có thể tháo rời
Chế độ chờ Lên đến 430 giờ (2G) / Lên đến 400 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 6 giờ trong 55 phút (2G) / Lên đến 7 giờ (3G)
Chơi nhạc Lên đến 31 giờ
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc White, Blue Gradient, Silver
Chỉ số SAR ở Châu Âu 1.10 W/kg (đầu)
Giá bán Khoảng (150 * 23000) VNĐ
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Kiểm tra Thông số Màn hình Độ tương phản: 1578:1 (trên danh nghĩa)
Camera Hình ảnh/Video
Loa ngoài Giọng nói 68dB / Tiếng ồn 65dB / Ring 71dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -89.6dB / Xuyên âm -80.9dB
Tuổi thọ Pin
Đánh giá sức chịu đựng 42 giờ

Download App cho Android tại đây

Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Xperia neo V - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls note

[Sony_Ericsson_phone]
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Sony Ericsson K550

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2007, Dày Tháng 285g, 14mmĐiện thoại phổ thông77MB, Khe thẻ nhớ MicroBrand: 1.9″ 176×220 pixels 2MP 144p   950mAh…
Xem tiếp

Sony Ericsson Xperia Arc

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2011, Dày Tháng 3117g, 8.7mmAndroid 2.3, cập nhật lên 4.0320MB 512MB RAM, Thẻ nhớ microSDHCBrand: 4.2″ 480×854 pixels 8MP…
Xem tiếp

Sony Ericsson W830

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2006, Dày Tháng 9116g, 21mmĐiện thoại phổ thông16MB, Memory Stick Duo ProBrand: 2.0″ 240×320 pixels 2MP Quay video…
Xem tiếp

Sony Ericsson Z525

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2006, Dày Tháng 494g, 24mmĐiện thoại phổ thông12MB, không có thẻ nhớBrand: 1.8″ 128×160 pixels 0.3MP Quay video    …
Xem tiếp

Sony Ericsson J132

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2009, Dày Tháng 176g, 15.3mmĐiện thoại phổ thông4MB, không có thẻ nhớBrand: 1.5″ 128×128 pixels NO Không có chức năng quay phim  …
Xem tiếp

Sony Ericsson TM506

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2008, Dày Tháng 996g, 17mmĐiện thoại phổ thông35MB, Khe thẻ nhớ MicroBrand: 2.0″ 240×320 pixels 2MP Quay video  …