Sony Ericsson P990

  • Giới thiệu năm 2005, Q4
    Nặng 150g, Dày 26mm
    Symbian 9.1, UIQ 3.0
    Bộ nhớ 64MB RAM, Memory Stick Duo Pro
  • 2.7″
    240×320 pixels
  • 2MP
    Quay video
  • 64MB RAM
  •  

P990i UMTS 900/1800/1900 MHz
P990c UMTS 900/1800/1900 MHz for Trung Quốc

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM / UMTS
Băng tần 2G GSM 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G UMTS 2100
Tốc độ , 384 kbps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2005, Q4
Giới thiệu N/A
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 114 x 57 x 26 mm (4.49 x 2.24 x 1.02 in)
Trọng lượng 150 g (5.29 oz)
Keyboard QWERTY
SIMi Mini-SIM
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại Màn hình cảm ứng điện trở TFT, 256K màu
Kích thước 2.7 inches, 41 x 56 mm, 22.6 cm2 (~34.7% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 240 x 320 pixels, tỉ lệ 4:3 (~148 mật độ điểm ảnh ppi)
Tốc ký
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Symbian 9.1, UIQ 3.0
Chip xử lý (CPU)i 32-bit Philips Nexperia PNX4008 208 MHz
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Bộ nhớ, Lưu trữ Stick Duo Pro, Gồm bộ nhớ dung lương 64 MB
Bộ nhớ trong 64MB RAM
128 MB Flash
60 MB user memory
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Đơn 2 MP, AF
Đặc điểm Đèn LED
Tính năng
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn VGA videocall camera
Tính năng
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài
Kiểu thông báo Rung; Nhạc chuông đa âm có thể tải xuống, Nhạc chuông MP3, AAC, tạo nhạc chuông
Giắc cắm 3,5 mm Không
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11b
Bluetoothi 2.0, A2DP
Định vị Không
Cổng hồng ngoại
Đài radio Đài FM với âm thanh stereo, RDS
USBi 2.0
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến
Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML (Opera 8.0), Trình đọc RSS
Trình nghe MP3/MP4
Kiểu nhập văn bản tiên đoán
SyncML
Sổ ghi
Ra lệnh bằng giọng nói
Voice memo
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Pin Li-Ion có thể tháo rời
Chế độ chờ Lên đến 400 giờ
Thời gian đàm thoại Lên đến 9 giờ
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Premium Silver
Chỉ số SAR ở Châu Âu 0.78 W/kg (đầu)
Giá bán Khoảng (220 * 23000) VNĐ
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson P990 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls note

[Sony_Ericsson_phone]
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Sony Ericsson W302

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2008, Dày Tháng 1078g, 10.5mmĐiện thoại phổ thông20MB, Khe thẻ nhớ MicroBrand: 2.0″ 176×220 pixels 2MP 144p   950mAh…
Xem tiếp

Sony Ericsson K200

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2007, Dày Tháng 282g, 16.7mmĐiện thoại phổ thông2MB, không có thẻ nhớBrand: 1.6″ 128×128 pixels 0.3MP Không có chức năng quay phim  …
Xem tiếp

Sony Ericsson Spiro

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2010, Dày Tháng 890g, 16.8mmĐiện thoại phổ thông5MB, Thẻ nhớ microSDHCBrand: 2.2″ 240×320 pixels 2MP Quay video     Li-Ioni…
Xem tiếp

Sony Ericsson Z525

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2006, Dày Tháng 494g, 24mmĐiện thoại phổ thông12MB, không có thẻ nhớBrand: 1.8″ 128×160 pixels 0.3MP Quay video    …
Xem tiếp

Sony Ericsson F305

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2008, Dày Tháng 1197.5g, 14.6mmĐiện thoại phổ thông10MB, Khe thẻ nhớ MicroBrand: 2.0″ 176×220 pixels 2MP Quay video  …