Sony Ericsson Hazel

  • Giới thiệu năm 2010, Tháng 5
    Nặng 120g, Dày 16mm
    Điện thoại phổ thông
    Bộ nhớ 280MB, Thẻ nhớ microSDHC
    Hãng : Sony Ericsson
  • 2.6″
    240×320 pixels
  • 5MP
    480p
  •  
  • 1000mAh

Còn được biết đến với tên gọi: Sony Ericsson Hazel GreenHeart

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM / HSPA
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G HSDPA 900 / 2100
HSDPA 2100
Tốc độ HSPA 7.2/2 Mbps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2009, Tháng 12. Giới thiệu năm 2010, Tháng 5
Giới thiệu N/A
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 102 x 49.5 x 16 mm (4.02 x 1.95 x 0.63 in)
Trọng lượng 120 g (4.23 oz)
SIMi Mini-SIM
Chống giật
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại TFT, 16M colors
Kích thước 2.6 inches, 20.9 cm2 (~41.5% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 240 x 320 pixels, tỉ lệ 4:3 (~154 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính chống xước
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ microSDHC (khe thẻ nhớ riêng)
Danh bạ 1000 mục, Cuộc gọi ảnh
Ghi âm cuộc gọi
Bộ nhớ trong 280MB
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Đơn 5 MP, AF
Đặc điểm Đèn LED
Tính năng 480p@30fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn
Tính năng
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài
Giắc cắm 3,5 mm Không
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 b/g, DLNA
Bluetoothi 2.1, A2DP
Định vị GPS, A-GPS; Wisepilot navigation
Đài radio Đài FM với âm thanh stereo, RDS
USBi USB 2.0
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Gia tốc kế
Nhắn tin SMS(xem theo luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML (NetFront), Trình đọc RSS
Games , incl. motion-based + downloadable
Java , MIDP 2.0
HD Voice ready
Trình nghe MP3/eAAC+/WAV
SensMe, Track ID
Trình xem MP4/H.264
Trình chỉnh sửa ảnh
Widget Manager
Sổ ghi
Eco friendly materials
Walkmate, CO2 Máy tính
Ghi nhớ/quay số bằng giọng nói
Kiểu nhập văn bản tiên đoán
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Pin Li-Po 1000 mAh có thể tháo rời (BST-43)
Chế độ chờ Lên đến 469 giờ (2G) / Lên đến 588 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 4 giờ trong 10 phút (2G) / Lên đến 3 giờ trong 20 phút (3G)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Superior Black, Passionate Rouge
Chỉ số SAR ở Châu Âu 0.68 W/kg (đầu)
Giá bán Khoảng (110 * 23000) VNĐ
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Kiểm tra Camera Photo
Loa ngoài Giọng nói 65dB / Tiếng ồn 62dB / Ring 66dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -87.3dB / Xuyên âm -86.8dB
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Sony Ericsson Hazel - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls note

[Sony_Ericsson_phone]
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Sony Ericsson Zylo

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2010, Dày Tháng 7115g, 16mmĐiện thoại phổ thông260MB, Thẻ nhớ microSDHCBrand: 2.6″ 240×320 pixels 3MP 480p     Li-Ioni Thông số Mạng…
Xem tiếp

Sony Ericsson W830

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2006, Dày Tháng 9116g, 21mmĐiện thoại phổ thông16MB, Memory Stick Duo ProBrand: 2.0″ 240×320 pixels 2MP Quay video…
Xem tiếp

Sony Ericsson W508

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2009, Dày Tháng 598g, 14mmĐiện thoại phổ thông100MB, Khe thẻ nhớ MicroBrand: 2.2″ 240×320 pixels 3MP 240p   930mAh…
Xem tiếp

Sony Ericsson Z710

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2006, Dày Tháng 5101g, 24.5mmĐiện thoại phổ thông10MB, Khe thẻ nhớ MicroBrand: 1.9″ 176×220 pixels 2MP Quay video  …
Xem tiếp

Sony Ericsson T250

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2007, Dày Tháng 582g, 13mmĐiện thoại phổ thông2MB, không có thẻ nhớBrand: 1.7″ 128×160 pixels 0.3MP Không có chức năng quay phim  …
Xem tiếp

Sony Ericsson W902

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2008, Dày Tháng 1099.8g, 11.7mmĐiện thoại phổ thông25MB, Khe thẻ nhớ MicroBrand: 2.2″ 240×320 pixels 5MP 240p   930mAh…