Điện thoại Samsung Galaxy A30

  • Giới thiệu năm 2019, Tháng 3
    Nặng 165g, Dày 7.7mm
    Android 9.0, cập nhật lên Android 10, One UI 2.0
    Bộ nhớ 32GB/64GB, microSDXC
    Hãng : SAMSUNG
  • 6.4″
    1080×2340 pixels
  • 16MP
    1080p
  • 3/4GB RAM
    Exynos 7904
  • 4000mAh

Các phiên bản: SM-A305F/DS (Toàn cầu); SM-A305FN/DS (Châu Âu); SM-A305G/DS (Mỹ Latinh); SM-A305GT/DS (Brazil); SM-A305GN/DS (APAC); SM-A305YN (AU/NZ)

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM /HSPA / LTE
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2 (Chỉ kiểu máy hai SIM)
Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G 1, 3, 5, 7, 8, 20, 38, 40, 41
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 20, 28, 38, 40, 41, 66
Tốc độ HSPA, LTE-A
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2019, Tháng 2
Giới thiệu N/A. Giới thiệu năm 2019, Tháng 3
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 158.5 x 74.7 x 7.7 mm (6.24 x 2.94 x 0.30 in)
Trọng lượng 165 g (5.82 oz)
Thiết kế Mặt trước kính (Kính cường lực Go-ri-la 3), Lưng bằng nhựa, khung bằng nhựa
SIMi 1 sim (Nano-SIM) or 2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại Super AMOLED
Kích thước 6.4 inches, 100.5 cm2 (~84.9% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1080 x 2340 pixels, tỉ lệ 19.5:9 (~403 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính cường lực Go-ri-la 3
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Android 9.0 (Pie), có thể cập nhật lên Android 10, One UI 2.0
Chipseti Exynos 7904 (14 nm)
Chip xử lý (CPU)i Lõi tám (2×1.8 GHz Cortex-A73 & 6×1.6 GHz Cortex-A53)
Chip đồ họa (GPU)i Mali-G71 MP2
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ microSDXC (khe thẻ nhớ riêng)
Bộ nhớ trong 32GB 3GB RAM, 64GB 3GB RAM, 64GB 4GB RAM
eMMC 5.1
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau 2 Camera 16 MP, f/1.7, 27mm (góc rộng), PDAF
5 MP, f/2.2, 12mm, (góc siêu rộng)
Đặc điểm Đèn LED, chụp toàn cảnh, HDR
Tính năng 1080p@30fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 16 MP, f/2.0, 26mm (góc rộng), 1/3.06″, 1.0µm
Tính năng 1080p@30fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài
Giắc cắm 3,5 mm
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, WiFi băng tần kép, Wi-Fi Direct
Bluetoothi 5.0, A2DP, LE
Định vị GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
NFCi Không
Đài radio Đài FM
USBi USB Type-C 2.0, OTG
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Vân tay (gắn phía sau), Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Po 4000 mAh, không thể tháo rời
Sạc 15W có dây
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Black, Blue, Red, White
Models SM-A305F, SM-A305FN, SM-A305G, SM-A305GN, SM-A305YN, SM-A3050, SM-A305N, SM-A305GT
Chỉ số SAR 0.32 W/kg (đầu) 0.40 W/kg (thân máy)
Chỉ số SAR ở Châu Âu 0.25 W/kg (đầu) 1.17 W/kg (thân máy)
Giá bán $ 135.92 / £ 131.95 / C$ 300.89 / Rp 2,999,000
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Kiểm tra Hiệu năng AnTuTu: 96550 (v7)
GeekBench: 4146 (v4.4)
GFXBench: 4.6fps (ES 3.1 trên màn hình)
Thông số Màn hình Độ tương phản: Vô cực (trên danh nghĩa)
Camera Hình ảnh/Video
Loa ngoài Giọng nói 65dB / Tiếng ồn 66dB / Ring 68dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -93.3dB / Xuyên âm -88.9dB
Tuổi thọ Pin
Đánh giá sức chịu đựng 92 giờ

Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Samsung Galaxy A30 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls noteabbr

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Samsung Galaxy Note9

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2018, Dày Tháng 8g, 8.8mmAndroid 8.1, cập nhật lên Android 10, One UI 2.5128GB/512GB, microSDXCBrand: 6.4″ 1440×2960…
Xem tiếp

Samsung Gear S

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2014, Dày Tháng 1067g, 12.5mmTizen OS4GB 512MB RAM, không có thẻ nhớBrand: 2.0″ 360×480 pixels NO No video…
Xem tiếp

Samsung Galaxy Grand Prime Plus

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2016, Dày Tháng 11160g, 8.9mmAndroid 6.08GB/16GB, microSDXCBrand: 5.0″ 540×960 pixels 8MP 720p 1.5GB RAM MT6737T 2600mAh Li-Ioni…