Huawei Mate 60 RS Ultimate

  • Giới thiệu năm 2023, Tháng 9
    242g or 246g, Dày 8.1mm
    HarmonyOS 4.0
    Bộ nhớ 512GB/1TB, NM


  • 6.82″

    1260×2720 pixels

  • 50MP

    2160p

  • 16GB RAM

    Kirin 9000S
  • 5000mAh

    Li-Po

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
  CDMA 800
Băng tần 3G HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
  CDMA2000 1x
Băng tần 4G LTE
Băng tần 5G SA/NSA
Tốc độ HSPA, LTE-A, 5G
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2023, Tháng 9
Giới thiệu N/A. Giới thiệu năm 2023, Tháng 9
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 163.7 x 79 x 8.1 mm (6.44 x 3.11 x 0.32 in)
Trọng lượng 242 g or 246 g (8.54 oz)
SIM Hybrid 2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép)
  Chống bụi/chống nước với chuẩn IP68 (up to 6m for 30 min)
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại LTPO OLED, 1B colors, 120Hz
Kích thước 6.82 inches, 114.4 cm2 (~88.5% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1260 x 2720 pixels, tỉ lệ 19.5:9 (~440 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Huawei Kunlun Glass 2
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành HarmonyOS 4.0 (China)
Chipset Kirin 9000S (7 nm)
Chip xử lý (CPU) Lõi tám (1×2.62 GHz Cortex-A720 & 3×2.15 GHz Cortex-A720 & 4×1.53GHz Cortex-A510)
Chip đồ họa (GPU) Maleoon 910 GPU
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ NM (Nano Memory), cập nhật lên 256GB (sử dụng chung khe cắm SIM)
Bộ nhớ trong 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
  UFS
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Triple 48 MP, f/1.4-f/4.0, 24mm (góc rộng), PDAF, Laser AF, OIS
48 MP, f/3.0, 90mm (kính tiềm vọng tele), PDAF, OIS, 3.5x thu phóng quang học
40 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (góc siêu rộng), PDAF
Đặc điểm Đèn LED, chụp toàn cảnh, HDR
Tính năng 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480fps, 720p@960fps, 720p@3840fps, HDR, con quay hồi chuyển-EIS
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 13 MP, f/2.4, 18mm (góc siêu rộng)
TOF 3D, (chiều sâu/cảm biến sinh trắc học)
Đặc điểm HDR, chụp toàn cảnh
Tính năng 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài Yes- âm thanh stereo
Giắc cắm 3,5 mm Không
  Âm thanh 32-bit/384kHz
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, WiFi băng tần kép, Wi-Fi Direct
Bluetooth 5.2, A2DP, LE
Định vị GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
NFC Yes
Cổng hồng ngoại
Đài radio Không
USB USB Type-C 3.1, OTG, Cổng Thông số Màn hình 1.2
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Face ID, Vân tay (dưới màn hình, quang học), Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, áp kế, la bàn, phổ màu
  BDS Satellite Calling and Message
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Po 5000 mAh, không thể tháo rời
Sạc 88W có dây, 100% in 30 min (theo nhà sản xuất)
50W không dây
20W sạc ngược không dây
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Black, Red
Models ALN-AL10
Giá bán Khoảng (1550 * 23000) VNĐ
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Huawei Mate 60 RS Ultimate - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

    [Huawei_phone]
    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Có thể bạn quan tâm
    Xem tiếp

    Huawei Enjoy 9e

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2019, Dày Tháng 4150g, 8mmAndroid 9.0, EMUI 932GB/64GB, microSDXCBrand: 6.09″ 720×1560 pixels 13MP 1080p 3GB RAM Helio…
    Xem tiếp

    Huawei nova Y70 Plus

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 5g, 9mmEMUI 12, Không có CH Play64GB/128GB, microSDXCBrand: 6.75″ 720×1600 pixels 48MP 1080p…
    Xem tiếp

    Huawei Mate 30

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2019, Dày Tháng 9196g, 8.4mmAndroid 10, EMUI 10, Không có CH Play128GB, NMBrand: 6.62″ 1080×2340 pixels 40MP…
    Xem tiếp

    Huawei Mate 60 Pro+

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2023, Dày Tháng 9 225g, 8.1mm HarmonyOS 4.0 512GB/1TB, NM 6.82″ 1260×2720 pixels 50MP 2160p 16GB…
    Xem tiếp

    Huawei P50 Pro

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2021, Dày Tháng 8g, 8.5mmHarmonyOS 2.0, EMUI 12128GB/256GB/512GB, NMBrand: 6.6″ 1228×2700 pixels 50MP 2160p 8/12GB RAM…