Honor Magic6 Pro

  • Giới thiệu năm 2024, Tháng 1
    225g or 229g, Dày 8.9mm
    Android 14, MagicOS 8
    Bộ nhớ 256GB/512GB/1TB, không có thẻ nhớ


  • 6.8″

    1280×2800 pixels

  • 180MP

    2160p

  • 12/16GB RAM

    Snapdragon 8 Gen 3
  • 5600mAh

    Li-Po

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
  CDMA 800
Băng tần 3G HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
  CDMA2000 1x
Băng tần 4G LTE
Băng tần 5G SA/NSA
Tốc độ HSPA, LTE-A, 5G
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2024, Tháng 1
Giới thiệu Giới thiệu năm 2024, Tháng 1
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 162.5 x 75.8 x 8.9 mm (6.40 x 2.98 x 0.35 in)
Trọng lượng 225 g or 229 g (7.94 oz)
Thiết kế Mặt trước kính, mặt sau bằng kính or mặt sau bằng nhựa silicon (eco leather)
SIM 2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép)
  Chống bụi/chống nước với chuẩn IP68 (up to 1.5m for 30 min)
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại LTPO OLED, 1B colors, 120Hz, HDR, độ sáng màn hình 1600 (HBM), độ sáng màn hình 5000 (cao điểm)
Kích thước 6.8 inches, 112.8 cm2 (~91.6% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1280 x 2800 pixels, tỉ lệ 19.5:9 (~453 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Jurhino glass
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Android 14, MagicOS 8
Chipset Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm)
Chip xử lý (CPU) Lõi tám (1×3.3 GHz Cortex-X4 & 3×3.2 GHz Cortex-A720 & 2×3.0 GHz Cortex-A720 & 2×2.3 GHz Cortex-A520)
Chip đồ họa (GPU) Adreno 750
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Không
Bộ nhớ trong 256GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
  UFS
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Triple 50 MP, f/1.4-2.0, 23mm (góc rộng), 1/1.3″, Laser AF, PDAF, OIS
180 MP, f/2.6, (kính tiềm vọng tele), 1/1.49″, PDAF, OIS, 2.5x thu phóng quang học
50 MP, f/2.0, 13mm, 122˚ (góc siêu rộng), 1/2.76″, AF
Đặc điểm Đèn LED, HDR, chụp toàn cảnh
Tính năng 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, con quay hồi chuyển-EIS, HDR, 10-bit video
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 50 MP, f/2.0, 22mm (góc rộng), AF
TOF 3D, (chiều sâu/cảm biến sinh trắc học)
Tính năng 4K@30fps, 1080p@30/60fps, con quay hồi chuyển-EIS
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài Yes- âm thanh stereo
Giắc cắm 3,5 mm Không
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, WiFi băng tần kép, Wi-Fi Direct
Bluetooth 5.3, A2DP, LE, aptX HD
Định vị GPS (L1+L5), GLONASS, BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a)
NFC Yes, HCE, NFC-SIM
Cổng hồng ngoại
Đài radio Không
USB USB Type-C 3.1, Cổng Thông số Màn hình 1.2, OTG
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Vân tay (dưới màn hình, quang học), Face ID, Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn, phổ màu
  SOS khẩn cấp thông qua vệ tinh (messages and calls)
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Po 5600 mAh, không thể tháo rời
Sạc 80W có dây
66W không dây
Reverse wireless
5W sạc ngược có dây
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Black, Green, Blue, Purple, White
Models BVL-AN16
Giá bán Khoảng (730 * 23000) VNĐ
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Honor Magic6 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

    [hornor_phone]
    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Có thể bạn quan tâm
    Xem tiếp

    Honor X30i

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2021, Dày Tháng 11g, 7.5mmAndroid 11, Magic UI 5.0128GB/256GB, không có thẻ nhớBrand: 6.7″ 1080×2388 pixels 48MP…
    Xem tiếp

    Honor MagicWatch 2

    Hệ điều hành riêng của hãng4GB, không có thẻ nhớBrand: 1.39″ 454×454 pixels NO   455mAh Li-Ioni…
    Xem tiếp

    Honor Magic V

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 1g / 293g, 6.7mmAndroid 12, Magic UI 6256GB/512GB, không có thẻ nhớBrand: 7.9″ 1984×2272…
    Xem tiếp

    Honor X40 GT Racing

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2023, Dày Tháng 9 199.5g, 8.5mm Android 13, Magic UI 7.1 512GB/256GB, không có thẻ nhớ…
    Xem tiếp

    Honor Play 3e

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2019, Dày Tháng 9146g, 8.5mmAndroid 9.0, EMUI 9.132GB/64GB, microSDXCBrand: 5.71″ 720×1520 pixels 13MP 1080p 2/3GB RAM Helio…
    Xem tiếp

    Honor X6

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 9g, 8.7mmAndroid 12, Magic UI 6.164GB/128GB, microSDXCBrand: 6.5″ 720×1600 pixels 50MP 1080p 4GB…