Điện thoại Asus ROG Phone 8

  • Giới thiệu năm 2024, Tháng 1
    Nặng 225g, Dày 8.9mm
    Android 14
    Bộ nhớ 256GB, không có thẻ nhớ


  • 6.78″

    1080×2400 pixels

  • 50MP

    4320p

  • 12/16GB RAM

    Snapdragon 8 Gen 3
  • 5500mAh

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
  CDMA 800
Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1800 / 1900 / 2100 – Quốc tế
  HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 – Hoa Kỳ
Băng tần 4G 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66 – Quốc tế
  1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66, 71 – Hoa Kỳ
Băng tần 5G 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 18, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 – Quốc tế
  1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 18, 20, 25, 26, 29, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 – Hoa Kỳ
Tốc độ HSPA, LTE-A (Lên đến 7CA), 5G
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2024, Tháng 1
Giới thiệu Giới thiệu năm 2024, Tháng 1
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 163.8 x 76.8 x 8.9 mm (6.45 x 3.02 x 0.35 in)
Trọng lượng 225 g (7.94 oz)
Thiết kế Mặt trước kính (Kính cường lực Go-ri-la Victus 2), mặt sau bằng kính (Kính cường lực Go-ri-la), khung nhôm
SIM 2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép)
  Chống bụi/chống nước với chuẩn IP68 (up to 1.5m for 30 min)
Illuminated RGB logo (on the back)
Vùng nhạy cảm áp suất (Gaming triggers)
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại LTPO AMOLED, 1B colors, 165Hz, HDR10, độ sáng màn hình 1600 (HBM), độ sáng màn hình 2500 (cao điểm)
Kích thước 6.78 inches, 111.0 cm2 (~88.2% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1080 x 2400 pixels, tỉ lệ 20:9 (~388 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính cường lực Go-ri-la Victus 2
  Always-On display
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Android 14
Chipset Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm)
Chip xử lý (CPU) Lõi tám (1×3.3 GHz Cortex-X4 & 5×3.2 GHz Cortex-A720 & 2×2.3 GHz Cortex-A520)
Chip đồ họa (GPU) Adreno 750
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Không
Bộ nhớ trong 256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM
  UFS 4.0
NTFS hỗ trợ bộ nhớ ngoài
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Triple – Quốc tế model –
50 MP, f/1.9, 24mm (góc rộng), 1/1.56″, 1.0µm, PDAF, gimbal OIS
32 MP, f/2.4, (chụp xa), 1/3.2″, 0.7µm, PDAF, OIS, 3x thu phóng quang học
13 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (góc siêu rộng)

– SEA/India model –
50 MP, f/1.9, 24mm (góc rộng), 1/1.56″, 1.0µm, PDAF, gimbal OIS
13 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (góc siêu rộng)
5 MP, f/2.4, (Siêu cận (Macro))

Đặc điểm Đèn LED, HDR, chụp toàn cảnh
Tính năng 8K@24fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, 720p@480fps; con quay hồi chuyển-EIS, HDR10+
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 32 MP, f/2.5, 22mm (góc rộng), 1/3.2″, 0.7µm
Đặc điểm Chụp toàn cảnh, HDR
Tính năng 1080p@30fps
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài Yes- âm thanh stereo
Giắc cắm 3,5 mm
  32-bit/384kHz Hi-Res & Hi-Res wireless audio
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, WiFi 3 băng tần?, Wi-Fi Direct
Bluetooth 5.3, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless
Định vị GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5), GLONASS
NFC Yes
Đài radio Không
USB USB Type-C (side), Cổng Thông số Màn hình 1.4; USB Type-C (bottom), OTG
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Vân tay (dưới màn hình, quang học), Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại 5500 mAh, không thể tháo rời
Sạc 65W có dây, PD3.0, PPS, QC5, 100% in 39 min – Quốc tế
30W có dây, PD3.0, PPS – India
15W không dây (Qi)
10W sạc ngược có dây
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Phantom Black, Rebel Grey
Models AI2401
Giá bán € 1,099.99
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 8 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

    [Asus_phone]
    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Có thể bạn quan tâm
    Xem tiếp

    Asus ZenFone Lite (L1) ZA551KL

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2018, Dày Tháng 10140g, 8.2mmAndroid 8.0 Oreo16GB, microSDXCBrand: 5.45″ 720×1440 pixels 13MP 1080p 2GB RAM Snapdragon 430…
    Xem tiếp

    Máy tính bảng Asus PadFone Infinity

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2013, Dày Tháng 4141g, 8.9mmAndroid 4.1.2, cập nhật lên 4.4.232GB/64GB, không có thẻ nhớBrand: 5.0″ 1080×1920 pixels 13MP 1080p…
    Xem tiếp

    Asus Fonepad 7 FE375CL

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2015, Dày Tháng 3299g, 9.8mmAndroid 5.0.18GB/16GB, microSDXCBrand: 7.0″ 800×1280 pixels 5MP 1080p 2GB RAM Intel Atom Z3530…