Điện thoại Asus ROG Phone 5s

  • Giới thiệu năm 2021, Tháng 8
    Nặng 238g, Dày 9.9mm
    Android 11, cập nhật lên Android 12, ROG UI
    Bộ nhớ 128GB/256GB/512GB, không có thẻ nhớ
    Hãng : ASUS
  • 6.78″
    1080×2448 pixels
  • 64MP
    4320p
  • 8-16GB RAM
    Snapdragon 888+ 5G
  • 6000mAh
Thông số Mạng Công nghệ GSM /HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3G HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1800 / 1900 / 2100 – Phiên bản 1
HSDPA 850 / 900 / 1800 / 1900 / 2100 / 1700 – Phiên bản 2, Phiên bản 3
Băng tần 4G 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71 – Phiên bản 1
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 41, 42, 48, 66, 71 – Phiên bản 2, Phiên bản 4
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48 – Phiên bản 3
Băng tần 5G 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 38, 40, 41, 66, 71, 77, 78, 79 SA/NSA – Phiên bản 1
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 38, 41, 66, 71, 77, 78, 79 SA/NSA – Phiên bản 2
1, 3, 7, 8, 20, 28, 38, 41, 77, 78, 79 SA/NSA – Phiên bản 3
2, 3, 5, 7, 12, 20, 25, 28, 38, 40, 66, 71, 77, 78, 79 SA/NSA – Phiên bản 4
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (7CA) Cat20 1400/150 Mbps, 5G 4 Gbps DL
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2021, Tháng 8
Giới thiệu N/A. Giới thiệu năm 2021, Tháng 8
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 172.8 x 77.3 x 9.9 mm (6.80 x 3.04 x 0.39 in)
Trọng lượng 238 g (8.40 oz)
Thiết kế Mặt trước kính (Kính cường lực Go-ri-la Victus), mặt sau bằng kính (Kính cường lực Go-ri-la 3), khung nhôm
SIMi 2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép)
Bảng điều khiển ánh sáng RGB (on the back)
Vùng nhạy cảm áp suất (Gaming triggers)
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại AMOLED, 1B colors, 144Hz, HDR10+, độ sáng màn hình 800 (typ), độ sáng màn hình 1200 (cao điểm)
Kích thước 6.78 inches, 109.5 cm2 (~82.0% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1080 x 2448 pixels (~395 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính cường lực Go-ri-la Victus
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Android 11, có thể cập nhật lên Android 12, ROG UI
Chipseti Qualcomm SM8350 Snapdragon 888+ 5G (5 nm)
Chip xử lý (CPU)i Lõi tám (1×2.99 GHz Cortex-X1 & 3×2.42 GHz Cortex-A78 & 4×1.80 GHz Cortex-A55)
Chip đồ họa (GPU)i Adreno 660
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Không
Bộ nhớ trong 128GB 8GB RAM, 128GB 12GB RAM, 256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 16GB RAM, 512GB 18GB RAM
UFS 3.1
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Triple 64 MP, f/1.8, 26mm (góc rộng), 1/1.73″, 0.8µm, PDAF
13 MP, f/2.4, 11mm, 125˚ (góc siêu rộng)
5 MP, f/2.0, (Siêu cận (Macro))
Đặc điểm Đèn LED, HDR, chụp toàn cảnh
Tính năng 8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps, 720p@480fps; con quay hồi chuyển-EIS
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 24 MP, f/2.5, 27mm (góc rộng), 0.9µm
Đặc điểm Chụp toàn cảnh, HDR
Tính năng 1080p@30fps
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài - âm thanh stereo (2 amplifiers)
Giắc cắm 3,5 mm
Âm thanh 24-bit/192kHz
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, WiFi băng tần kép, Wi-Fi Direct
Bluetoothi 5.2, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive?
Định vị GPS (L1+L5), GLONASSi (L1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEOi (E1+E5a), QZSSi (L1+L5), NavIC (L5)
NFCi
Đài radio Không
USBi USB Type-C 3.1 (side), USB Type-C 2.0 (bottom), OTG, đầu nối phụ kiện
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Vân tay (dưới màn hình, quang học), Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Po 6000 mAh, không thể tháo rời
Sạc 65W có dây, PD3.0, QC5, 70% in 30 min, 100% in 52 min (theo nhà sản xuất)
10W sạc ngược có dây
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Phantom Black, Storm White
Models ZS676KS
Giá bán $ 507.31 / € 1,431.18 / £ 504.54
Tháng 2, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus ROG Phone 5s - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls note

Download App cho Android tại đây

[Asus_phone]
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Asus Google Nexus 7

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2012, Dày Tháng 7340g, 10.5mmAndroid 4.1.2, cập nhật lên 5.1.18GB/16GB/32GB, không có thẻ nhớBrand: 7.0″ 800×1280 pixels 1.3MP 720p…
Xem tiếp

Asus Live G500TG

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2016, Dày Tháng 2140g, 10mmAndroid 5.116GB, microSDXCBrand: 5.0″ 720×1280 pixels 8MP Quay video 2GB RAM MT6580 2070mAh…
Xem tiếp

Đồng hồ Asus Zenwatch 2 WI502Q

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2015, Dày Tháng 911.8mmAndroid Wear OS 2.14GB 512MB RAM, không có thẻ nhớBrand: 1.45″ 280×280 pixels NO No…