Máy tính bảng Asus PadFone X

  • Giới thiệu năm 2014, Tháng 7
    Nặng 150g, Dày 10mm
    Android 4.4.2
    Bộ nhớ 16GB, microSDXC
    Hãng : ASUS
  • 5.0″
    1080×1920 pixels
  • 13MP
    2160p
  • 2GB RAM
  • 2300mAh

For AT&T

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM /HSPA / LTE
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G 2, 4, 5, 7, 17
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2014, Tháng 3. Giới thiệu năm 2014, Tháng 7
Giới thiệu N/A
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 143.4 x 72.5 x 10 mm (5.65 x 2.85 x 0.39 in)
Trọng lượng 150 g (5.29 oz)
SIMi Micro-SIM
Padfone Station with 9 inches IPS display, 1920 x 1200 pixels, 4990 mAh battery, front camera. 250.4 x 172.3 x 11.6 mm, 514 grams
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại Super IPS+ LCD
Kích thước 5.0 inches, 68.9 cm2 (~66.3% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels, tỉ lệ 16:9 (~441 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính cường lực Go-ri-la
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Android 4.4.2 (KitKat)
Chipseti Qualcomm Snapdragon 800 (28 nm)
Chip xử lý (CPU)i Bốn nhân 2.3 GHz Krait 400
Chip đồ họa (GPU)i Adreno 330
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ microSDXC (khe thẻ nhớ riêng)
Bộ nhớ trong 16GB 2GB RAM
eMMC 4.5
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Đơn 13 MP, AF
Đặc điểm Đèn LED
Tính năng 4K@25fps, 1080p@25fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 2 MP
Tính năng 1080p@25fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài
Giắc cắm 3,5 mm
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, WiFi băng tần kép, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetoothi 4.0, A2DP
Định vị GPS, GLONASS
NFCi
Đài radio Không
USBi microUSB 2.0 (SlimPort TV-out), USB OTG
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Po 2300 mAh, không thể tháo rời
Chế độ chờ Lên đến 456 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 20 giờ (3G)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Titanium Black, Platinum White
Giá bán Khoảng (320 * 23000) VNĐ
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Kiểm tra Hiệu năng Basemark X: 12213
Tuổi thọ Pin
Đánh giá sức chịu đựng 80 giờ

Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus PadFone X - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls note

[Asus_phone]
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Huawei MatePad 5G

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2020, Dày Tháng 10g, 7.5mmAndroid 10, EMUI 10.1128GB, microSDXCBrand: 10.4″ 1200×2000 pixels 8MP 1080p 6GB RAM…
Xem tiếp

Máy tính bảng Apple iPad Air 2

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2014, Dày Tháng 10g (Wi-Fi) / 444g (3G/LTE), 6.1mmiOS 8.1, cập nhật lên iPadOS 15.716GB/32GB/128GB, no card…
Xem tiếp

Prestigio MultiPad 10.1 Ultimate

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2013660g, Dày 10.2mmAndroid 4.016GB, microSDHCBrand: 10.1″ 800×1280 pixels 2MP 1GB RAM 6400mAh Li-Poi Thông số Mạng Công nghệ No…
Xem tiếp

Điện thoại Asus Zenfone Go ZB551KL

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2016, Dày Tháng 5160g, 10.7mmAndroid 5.116GB/32GB, microSDXCBrand: 5.5″ 720×1280 pixels 13MP 1080p 2GB RAM Snapdragon 400 3010mAh…
Xem tiếp

Máy tính bảng Xiaomi Mi Pad 4

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2018, Dày Tháng 6342.5g, 7.9mmAndroid 8.1, MIUI 932GB/64GB, microSDXCBrand: 8.0″ 1200×1920 pixels 13MP 1080p 3/4GB RAM Snapdragon…