Asus Fonepad 7 FE375CL

  • Giới thiệu năm 2015, Tháng 3
    Nặng 299g, Dày 9.8mm
    Android 5.0.1
    Bộ nhớ 8GB/16GB, microSDXC
    Hãng : ASUS
  • 7.0″
    800×1280 pixels
  • 5MP
    1080p
  • 2GB RAM
    Intel Atom Z3530
  • 3950mAh
Thông số Mạng Công nghệ GSM /HSPA / LTE
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 1700 / 2100
Băng tần 4G LTE 700 / 800 / 900 / 1700 / 1800 / 1900 / 2100
Tốc độ HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2015, Tháng 2. Giới thiệu năm 2015, Tháng 3
Giới thiệu N/A
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 194.3 x 108.9 x 9.8 mm (7.65 x 4.29 x 0.39 in)
Trọng lượng 299 g (10.55 oz)
SIMi Micro-SIM
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại IPS LCD
Kích thước 7.0 inches, 142.1 cm2 (~67.1% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 800 x 1280 pixels, tỉ lệ 16:10 (~216 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Lớp phủ không thấm dầu
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành Android 5.0.1 (Lollipop)
Chipseti Intel Atom Z3530
Chip xử lý (CPU)i Bốn nhân 1.33 GHz
Chip đồ họa (GPU)i PowerVR G6430
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ microSDXC (khe thẻ nhớ riêng)
Bộ nhớ trong 8GB 2GB RAM, 16GB 2GB RAM
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Đơn 5 MP, AF
Tính năng 1080p@30fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 2 MP
Tính năng
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài - âm thanh stereo
Giắc cắm 3,5 mm
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 b/g/n, DLNA, hotspot
Bluetoothi 4.0, A2DP
Định vị GPS, GLONASS
NFCi Không
Đài radio Không
USBi microUSB 2.0, OTG
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Gia tốc kế, tiệm cận, la bàn
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Po 3950 mAh, không thể tháo rời (15 Wh)
Chế độ chờ Lên đến 397 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 12 giờ (đa phương tiện) (2G) / Lên đến 22 giờ trong 30 phút (3G)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Black, White
Giá bán Khoảng (220 * 23000) VNĐ
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Asus Fonepad 7 FE375CL - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls note

Download App cho Android tại đây

[Asus_phone]
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Máy tính bảng Sony Tablet S 3G

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2011, Dày Tháng 9625g, 10.1mmAndroid 3.2, cập nhật lên 4.0.316GB/32GB, SDBrand: 9.4″ 800×1280 pixels 5MP 720p 1GB RAM…
Xem tiếp

Máy tính bảng LG G Pad 8.0 LTE

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2014, Dày Tháng 8344g, 10mmAndroid 4.4.2, cập nhật lên 5.0.216GB/32GB, microSDHCBrand: 8.0″ 800×1280 pixels 5MP 1080p 1GB RAM…
Xem tiếp

Máy tính bảng Asus PadFone Infinity 2

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2013, Dày Tháng 10145g, 8.9mmAndroid 4.2.2, cập nhật lên 5.016GB/32GB, microSDXCBrand: 5.0″ 1080×1920 pixels 13MP 1080p 2GB RAM…
Xem tiếp

Điện thoại Asus Zenfone 3 ZE552KL

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2016, Dày Tháng 8155g, 7.7mmAndroid 6.0.1, cập nhật lên 7.0, ZenUI 332GB/64GB, microSDXCBrand: 5.5″ 1080×1920 pixels 16MP 2160p…