Điện thoại Apple iPhone 15

Apple iPhone 15
  • Giới thiệu năm 2023, Tháng 9
    Nặng 171g, Dày 7.8mm
    iOS 17
    Bộ nhớ 128GB/256GB/512GB, không có thẻ nhớ

  • 6.1″

    1179×2556 pixels

  • 48MP

    2160p

  • 6GB RAM

    Apple A16 Bionic

  •  

    Li-Ion

 

Download App cho Android tại đây

Các phiên bản: A3090 (Quốc tế); A2846 (Hoa Kỳ); A3089 (Canada, Nhật Bản); A3092 (China, Hồng Kông)

Thông số Mạng Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2 (2 sim)
  CDMA 800 / 1900
Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
  CDMA2000 1xEV-DO
Băng tần 4G 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53, 66 – A3090
  1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53, 66, 71 – A2846
  1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53, 66, 71 – A3089
  1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66 – A3092
Băng tần 5G 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 53, 66, 70, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 – A3090
  1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 53, 66, 70, 71, 77, 78, 79, 258, 260, 261 SA/NSA/Sub6/mmWave – A2846
  1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 53, 66, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 – A3089
  1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 70, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 – A3092
Tốc độ HSPA, LTE-A, 5G, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2023, Tháng 9
Giới thiệu Giới thiệu năm 2023, Tháng 9
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 147.6 x 71.6 x 7.8 mm (5.81 x 2.82 x 0.31 in)
Trọng lượng 171 g (6.03 oz)
Thiết kế Mặt trước kính (Kính cường lực Go-ri-la), mặt sau bằng kính (Kính cường lực Go-ri-la), khung nhôm
SIM Nano-SIM và eSIM – Quốc tế
eSIM kép với nhiều số – Hoa Kỳ
2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép) – China
  Chống bụi/chống nước với chuẩn IP68 (up to 6m for 30 min)
Apple Pay (Chứng nhận Visa, MasterCard, AMEX)
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại Super Retina XDR OLED, HDR10, Dolby Vision, độ sáng màn hình 1000 (HBM), độ sáng màn hình 2000 (cao điểm)
Kích thước 6.1 inches, 91.3 cm2 (~86.4% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1179 x 2556 pixels, tỉ lệ 19.5:9 (~461 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính cường lực tinh thể gốm (Kính Ceramic Shield)
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành iOS 17
Chipset Apple A16 Bionic (4 nm)
Chip xử lý (CPU) Hexa-core (2×3.46 GHz Everest + 4×2.02 GHz Sawtooth)
Chip đồ họa (GPU) Apple GPU (đồ họa 5 nhân)
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Không
Bộ nhớ trong 128GB 6GB RAM, 256GB 6GB RAM, 512GB 6GB RAM
  NVMe
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau 2 Camera 48 MP, f/1.6, 26mm (góc rộng), 1.0µm, điểm ảnh kép PDAF, Cảm biến dịch chuyển OIS
12 MP, f/2.4, 13mm, 120˚ (góc siêu rộng)
Đặc điểm Đèn flash hai tông màu LED kép, HDR (photo/chụp toàn cảnh)
Tính năng 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps, HDR, Dolby Vision HDR (up to 60fps), Chế độ xem phim (4K@30fps), ghi âm với âm thanh stereo.
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 12 MP, f/1.9, 23mm (góc rộng), 1/3.6″, PDAF
SL 3D, (chiều sâu/cảm biến sinh trắc học)
Đặc điểm Chế độ HDR (High Dynamic Range hay Dải tương phản rộng), Chế độ xem phim (4K@30fps)
Tính năng 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120fps, con quay hồi chuyển-EIS
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài Yes- âm thanh stereo
Giắc cắm 3,5 mm Không
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, WiFi băng tần kép, hotspot
Bluetooth 5.3, A2DP, LE
Định vị GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
NFC Yes
Đài radio Không
USB USB Type-C 2.0, Cổng Thông số Màn hình
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Face ID, Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn, áp kế
  Ultra Wideband 2 (UWB) support
SOS khẩn cấp thông qua vệ tinh (Gửi/nhận tin nhắn SMS)
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Ion, không thể tháo rời
Sạc Có dây, 50% in 30 min (theo nhà sản xuất)
15W không dây (MagSafe)
7.5W không dây (Qi)
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Black, Blue, Green, Yellow, Pink
Models A3090, A2846, A3089, A3092
Giá bán Khoảng (950 * 23000) VNĐ
Tháng 5, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 15 - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

    [apple_phone]
    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Có thể bạn quan tâm
    Xem tiếp

    Đồng hồ Apple Watch 42mm (1st gen)

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2015, Dày Tháng 450g body, 10.5mmwatchOS 1.0, cập nhật lên 4.3.28GB, không có thẻ nhớBrand: 1.65″ 390×312 pixels NO…
    Xem tiếp

    Điện thoại Apple iPhone 11 Pro Max

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2019, Dày Tháng 9g, 8.1mmiOS 13, cập nhật lên iOS 16.264GB/256GB/512GB, không có thẻ nhớBrand: 6.5″ 1242×2688 pixels…
    Xem tiếp

    Điện thoại Apple iPhone 14 Pro Max

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 9g, 7.9mmiOS 16, cập nhật lên iOS 16.2128GB/256GB/1TB, không có thẻ nhớBrand: 6.7″ 1290×2796 pixels…
    Xem tiếp

    Điện thoại Apple iPhone 3G

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2008, Dày Tháng 7133g, 12.3mmiOS, cập nhật lên iOS 4.2.18GB/16GB, không có thẻ nhớBrand: 3.5″ 320×480 pixels 2MP No…
    Xem tiếp

    Đồng hồ Apple Watch SE

    Bộ nhớ Giới thiệu năm 2020, Dày Tháng 9.4g, 10.4mmwatchOS 7.0, cập nhật lên 9.232GB, không có thẻ nhớBrand: 1.78″ 448×368 pixels NO…