Điện thoại Apple iPhone 14 Pro

  • Giới thiệu năm 2022, Tháng 9
    Nặng 206g, Dày 7.9mm
    iOS 16, cập nhật lên iOS 16.2
    Bộ nhớ 128GB/256GB/1TB, không có thẻ nhớ
    Hãng : APPLE
  • 6.1″
    1179×2556 pixels
  • 48MP
    2160p
  • 6GB RAM
    Apple A16 Bionic
  • 3200mAh

Các phiên bản: A2890 (Quốc tế); A2650 (Hoa Kỳ); A2889 (Canada, Nhật Bản); A2892 (China, Hồng Kông); A2891 (Nga)

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM / CDMA /HSPA / EVDO / LTE / 5G
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2 (2 sim)
CDMA 800 / 1900
Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
CDMA2000 1xEV-DO
Băng tần 4G 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66 – A2890, A2892
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53, 66, 71 – A2650, A2889
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66 – A2891
Băng tần 5G 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 70, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 – A2890, A2892
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 53, 66, 70, 71, 77, 78, 79, 258, 260, 261 SA/NSA/Sub6/mmWave – A2650
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 53, 66, 70, 71, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 – A2889
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 70, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 – A2891
Tốc độ HSPA, LTE-A, 5G, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2022, Tháng 9
Giới thiệu N/A. Giới thiệu năm 2022, Tháng 9
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 147.5 x 71.5 x 7.9 mm (5.81 x 2.81 x 0.31 in)
Trọng lượng 206 g (7.27 oz)
Thiết kế Mặt trước kính (Kính cường lực Go-ri-la), mặt sau bằng kính (Kính cường lực Go-ri-la), khung bằng thép không gỉ
SIMi Nano-SIM và eSIM – Quốc tế
eSIM kép với nhiều số – Hoa Kỳ
2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép) – China
Chống bụi/chống nước với chuẩn IP68 (lên đến 6m cho 30 phút)
Apple Pay (Chứng nhận Visa, MasterCard, AMEX)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại LTPO Super Retina XDR OLED, 120Hz, HDR10, Dolby Vision, độ sáng màn hình 1000 (typ), độ sáng màn hình 2000 (HBM)
Kích thước 6.1 inches, 91.7 cm2 (~87.0% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1179 x 2556 pixels, tỉ lệ 19.5:9 (~460 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính cường lực tinh thể gốm (Kính Ceramic Shield)
Always-On display
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành iOS 16, có thể cập nhật lên iOS 16.2
Chipseti Apple A16 Bionic (4 nm)
Chip xử lý (CPU)i Hexa-core (2×3.46 GHz Everest + 4×2.02 GHz Sawtooth)
Chip đồ họa (GPU)i Apple GPU (đồ họa 5 nhân)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Không
Bộ nhớ trong 128GB 6GB RAM, 256GB 6GB RAM, 512GB 6GB RAM, 1TB 6GB RAM
NVMe
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Triple 48 MP, f/1.8, 24mm (góc rộng), 1/1.28″, 1.22µm, điểm ảnh kép PDAF, Cảm biến dịch chuyển OIS
12 MP, f/2.8, 77mm (chụp xa), 1/3.5″, PDAF, OIS, 3x thu phóng quang học
12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (góc siêu rộng), 1/2.55″, 1.4µm, điểm ảnh kép PDAF
TOF 3D LiDAR scanner (chiều sâu)
Đặc điểm Đèn flash hai tông màu LED kép, HDR (photo/chụp toàn cảnh)
Tính năng 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps, 10-bit HDR, Dolby Vision HDR (up to 60fps), ProRes, Chế độ xem phim (4K@24/30fps), ghi âm với âm thanh stereo.
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 12 MP, f/1.9, 23mm (góc rộng), 1/3.6″, PDAF, OIS (không có thông tin)
SL 3D, (chiều sâu/cảm biến sinh trắc học)
Đặc điểm Chế độ HDR (High Dynamic Range hay Dải tương phản rộng), Chế độ xem phim (4K@24/30fps)
Tính năng 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120fps, con quay hồi chuyển-EIS
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài - âm thanh stereo
Giắc cắm 3,5 mm Không
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, WiFi băng tần kép, hotspot
Bluetoothi 5.3, A2DP, LE
Định vị GPS (L1+L5), GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
NFCi
Đài radio Không
USBi Lightning, USB 2.0
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Face ID, Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn, áp kế
Hỗ trợ băng thông siêu rộng (UWB)
SOS khẩn cấp thông qua vệ tinh (Gửi/nhận tin nhắn SMS)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Pin Li-Ion dung lượng 3200 mAh, không thể tháo rời (12.38 Wh)
Sạc Có dây, PD2.0, 50% in 30 min (theo nhà sản xuất)
15W không dây (MagSafe)
7.5W không dây (Qi)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Space Black, Silver, Gold, Deep Purple
Models A2890, A2650, A2889, A2892, iphone15,2
Chỉ số SAR 1.15 W/kg (đầu) 1.15 W/kg (thân máy)
Chỉ số SAR ở Châu Âu 0.98 W/kg (đầu) 0.98 W/kg (thân máy)
Giá bán $ 999.99 / € 1,299.00 / ₹ 129,900
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Kiểm tra Hiệu năng AnTuTu: 968412 (v9)
GeekBench: 5346 (v5.1)
GFXBench: 60fps (ES 3.1 trên màn hình)
Thông số Màn hình Độ tương phản: Vô cực (trên danh nghĩa)
Camera Hình ảnh/Video
Loa ngoài -26.2 LUFS (Tốt)
Tuổi thọ Pin
Đánh giá sức chịu đựng 86 giờ

Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 14 Pro - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls noteapple

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Điện thoại Apple iPhone 13

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2021, Dày Tháng 9g, 7.7mmiOS 15, cập nhật lên iOS 16.2128GB/256GB/512GB, không có thẻ nhớBrand: 6.1″ 1170×2532 pixels…