Điện thoại Apple iPhone 11 Pro Max

  • Giới thiệu năm 2019, Tháng 9
    Nặng 226g, Dày 8.1mm
    iOS 13, cập nhật lên iOS 16.2
    Bộ nhớ 64GB/256GB/512GB, không có thẻ nhớ
    Hãng : APPLE
  • 6.5″
    1242×2688 pixels
  • 12MP
    2160p
  • 4GB RAM
    Apple A13 Bionic
  • 3969mAh

Các phiên bản: A2218 (Quốc tế); A2161 (Hoa Kỳ, Canada, Puerto Rico, U.S. Virgin Islands), A2220 (China, Hồng Kông)

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM / CDMA /HSPA / EVDO / LTE
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 – SIM 1 & SIM 2 (2 sim) – Dành cho thị trường Trung Quốc
CDMA 800 / 1900
Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
CDMA2000 1xEV-DO
Băng tần 4G 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66 – A2218
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66, 71 – A2161, A2220
Tốc độ HSPA, LTE-A 1.6 Gbps DL, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2019, Tháng 9
Giới thiệu N/A. Giới thiệu năm 2019, Tháng 9
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 158 x 77.8 x 8.1 mm (6.22 x 3.06 x 0.32 in)
Trọng lượng 226 g (7.97 oz)
Thiết kế Mặt trước kính (Kính cường lực Go-ri-la), mặt sau bằng kính (Kính cường lực Go-ri-la), khung bằng thép không gỉ
SIMi Nano-SIM và eSIM or 2 SIM (Nano-SIM, Chế độ chờ kép) – Dành cho thị trường Trung Quốc
Chống bụi/chống nước với chuẩn IP68 (lên đến 4m cho 30 phút)
Apple Pay (Chứng nhận Visa, MasterCard, AMEX)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại Super Retina XDR OLED, HDR10, Dolby Vision, độ sáng màn hình 800 (HBM), độ sáng màn hình 1200 (cao điểm)
Kích thước 6.5 inches, 102.9 cm2 (~83.7% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1242 x 2688 pixels, tỉ lệ 19.5:9 (~458 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính chống xước
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành iOS 13, có thể cập nhật lên iOS 16.2
Chipseti Apple A13 Bionic (7 nm+)
Chip xử lý (CPU)i Hexa-core (2×2.65 GHz Lightning + 4×1.8 GHz Thunder)
Chip đồ họa (GPU)i Apple GPU (đồ họa 4 nhân)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Không
Bộ nhớ trong 64GB 4GB RAM, 256GB 4GB RAM, 512GB 4GB RAM
NVMe
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Triple 12 MP, f/1.8, 26mm (góc rộng), 1/2.55″, 1.4µm, điểm ảnh kép PDAF, OIS
12 MP, f/2.0, 52mm (chụp xa), 1/3.4″, 1.0µm, PDAF, OIS, 2x thu phóng quang học
12 MP, f/2.4, 120˚, 13mm (góc siêu rộng), 1/3.6″
Đặc điểm Đèn flash hai tông màu LED kép, HDR (photo/chụp toàn cảnh)
Tính năng 4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, HDR, ghi âm với âm thanh stereo.
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 12 MP, f/2.2, 23mm (góc rộng), 1/3.6″
SL 3D, (chiều sâu/cảm biến sinh trắc học)
Đặc điểm Chế độ HDR (High Dynamic Range hay Dải tương phản rộng)
Tính năng 4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120fps, con quay hồi chuyển-EIS
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài - âm thanh stereo
Giắc cắm 3,5 mm Không
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, WiFi băng tần kép, hotspot
Bluetoothi 5.0, A2DP, LE
Định vị GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
NFCi
Đài radio Không
USBi Lightning, USB 2.0
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Face ID, Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn, áp kế
Hỗ trợ băng thông siêu rộng (UWB)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Pin Li-Ion dung lượng 3969 mAh, không thể tháo rời (15.04 Wh)
Sạc Có dây, PD2.0, 50% in 30 min (theo nhà sản xuất)
Không dây (Qi)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Matte Space Gray, Matte Silver, Matte Gold, Matte Midnight Green
Models A2218, A2161, A2220, iPhone12.5
Chỉ số SAR 1.16 W/kg (đầu) 1.17 W/kg (thân máy)
Chỉ số SAR ở Châu Âu 0.95 W/kg (đầu) 0.99 W/kg (thân máy)
Giá bán $ 349.00
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Kiểm tra Hiệu năng AnTuTu: 459713 (v7), 536883 (v8)
GeekBench: 13870 (v4.4), 3503 (v5.1)
GFXBench: 57fps (ES 3.1 trên màn hình)
Thông số Màn hình Độ tương phản: Vô cực (trên danh nghĩa)
Camera Hình ảnh/Video
Loa ngoài -25.6 LUFS (Rất tốt)
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -94.3dB / Xuyên âm -81.5dB
Tuổi thọ Pin
Đánh giá sức chịu đựng 102 giờ

Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPhone 11 Pro Max - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls noteapple

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Điện thoại Apple iPhone 4

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2010, Dày Tháng 6137g, 9.3mmiOS 4, cập nhật lên iOS 7.1.28GB/16GB/32GB, không có thẻ nhớBrand: 3.5″ 640×960 pixels 5MP…
Xem tiếp

Điện thoại Apple iPhone 14 Plus

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 10g, 7.8mmiOS 16, cập nhật lên iOS 16.2128GB/256GB/512GB, không có thẻ nhớBrand: 6.7″ 1284×2778 pixels…
Xem tiếp

Điện thoại Apple iPhone 5

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2012, Dày Tháng 9g, 7.6mmiOS 6, cập nhật lên iOS 10.3.416GB/32GB/64GB, không có thẻ nhớBrand: 4.0″ 640×1136 pixels…
Xem tiếp

Máy tính bảng Apple iPad (2022)

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2022, Dày Tháng 10g (Wi-Fi) / 481g (LTE), 7mmiPadOS 16.164GB/256GB, không có thẻ nhớBrand: 10.9″ 1640×2360 pixels…
Xem tiếp

Đồng hồ Apple Watch Series 6

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2020, Dày Tháng 9.1g, 10.4mmwatchOS 7.0, cập nhật lên 9.232GB, không có thẻ nhớBrand: 1.78″ 448×368 pixels NO…