Máy tính bảng Apple iPad Air (2022)

  • Giới thiệu năm 2022, Tháng 3
    461g (Wi-Fi) / 462g (5G), Dày 6.1mm
    iPadOS 15.4, cập nhật lên iPadOS 15.7
    Bộ nhớ 64GB/256GB, không có thẻ nhớ
    Hãng : APPLE
  • 10.9″
    1640×2360 pixels
  • 12MP
    2160p
  • 8GB RAM
    Apple M1
  •  

Còn được biết đến với tên gọi: Apple iPad Air 5, iPad Air (Thế hệ thứ 5)
Wi-Fi + Cellular & GPS: A2589, A2591 (Toàn cầu)
Chỉ Wi-Fi, không có GPS: Chưa có thông tin [*]

Download App cho Android tại đây

Thông số Mạng Công nghệ GSM /HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66, 71 – A2589
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66, 71 – A2591
Băng tần 5G 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 – A2589, A2591
Tốc độ HSPA, LTE-A (CA), 5G
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Giới thiệu Công bố 2022, Tháng 3
Giới thiệu N/A. Giới thiệu năm 2022, Tháng 3
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Tổng thể Kích thước 247.6 x 178.5 x 6.1 mm (9.75 x 7.03 x 0.24 in)
Trọng lượng 461 g (Wi-Fi) / 462 g (5G) (1.02 lb)
Thiết kế Mặt trước kính, mặt sau bằng nhôm, khung nhôm
SIMi Nano-SIM và eSIM
Hỗ trợ bút cảm ứng (2nd gen)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số Màn hình Loại Liquid Retina IPS LCD, độ sáng màn hình 500 (typ)
Kích thước 10.9 inches, 359.2 cm2 (~81.3% tỷ lệ màn hình)
Độ phân giải 1640 x 2360 pixels (~264 mật độ điểm ảnh ppi)
Sự bảo vệ Kính chống xước, lớp phủ không thấm dầu
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Hệ điều hành, CPU, GPU Hệ điều hành iPadOS 15.4, cập nhật lên iPadOS 15.7, có thể cập nhật lên iPadOS 16.1
Chipseti Apple M1
Chip xử lý (CPU)i Lõi tám (4×3.2 GHz & 4xX.X GHz)
Chip đồ họa (GPU)i Apple GPU (đồ họa 8 nhân)
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Bộ nhớ, Lưu trữ Loại thẻ Không
Bộ nhớ trong 64GB, 256GB 8GB RAM
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera sau Đơn 12 MP, f/1.8, (góc rộng), 1/3″, 1.22µm, điểm ảnh kép PDAF
Đặc điểm Chế độ HDR (High Dynamic Range hay Dải tương phản rộng)
Tính năng 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps; con quay hồi chuyển-EIS
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Camera trước Đơn 12 MP, f/2.4, 122˚ (góc siêu rộng)
Đặc điểm Chế độ HDR (High Dynamic Range hay Dải tương phản rộng)
Tính năng 1080p@30/60fps
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Âm thanh Loa ngoài - âm thanh stereo
Giắc cắm 3,5 mm Không
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số kết nối WLANi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, WiFi băng tần kép, hotspot
Bluetoothi 5.0, A2DP, EDR
Định vị GPS, GLONASSi (model 5G only)
NFCi Không
Đài radio Không
USBi USB Type-C 3.1 Gen2, Cổng Thông số Màn hình, kết nối từ tính
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Cảm biến, Trình duyệt.. Cảm biến Vân tay (gắn phía trên), Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, la bàn, áp kế
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông số về Pin Loại Li-Ion (28.6 Wh), không thể tháo rời
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com
Thông tin khác Màu sắc Space Gray, Starlight, Pink, Purple, Blue
Models A2589, A2591, iPad13,16
Giá bán Khoảng (550 * 23000) VNĐ
Tháng 4, 2024 Thông tin cấu hình điện thoại, máy tính bảng, thiết bị đeo tay, hình ảnh, đánh giá về Apple iPad Air (2022) - Chi tiết có tại https://unlockvungtau.com

pls noteapple

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Có thể bạn quan tâm
Xem tiếp

Điện thoại Apple iPhone 13 Pro

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2021, Dày Tháng 9g, 7.7mmiOS 15, cập nhật lên iOS 16.2128GB/256GB/1TB, không có thẻ nhớBrand: 6.1″ 1170×2532 pixels…
Xem tiếp

Máy tính bảng Xiaomi Mi Pad 4 Plus

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2018, Dày Tháng 8485g, 8mmAndroid 8.1, MIUI 1064GB/128GB, microSDXCBrand: 10.1″ 1200×1920 pixels 13MP 1080p 4GB RAM Snapdragon…
Xem tiếp

Máy tính bảng Coolpad Torino S

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2016, Dày Tháng 3120g, 7.9mmAndroid 5.116GB, microSDHCBrand: 4.7″ 720×1280 pixels 8MP 1080p 2GB RAM Snapdragon 410 1800mAh…
Xem tiếp

Toshiba Thrive 7

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2011, Dày Tháng 12400g, 11.9mmAndroid 3.216GB/32GB, microSDHCBrand: 7.0″ 1280×800 pixels 5MP 720p 1GB RAM Nvidia Tegra 2…
Xem tiếp

Đồng hồ Apple Watch Series 2 38mm

Bộ nhớ Giới thiệu năm 2016, Dày Tháng 1241.9g body, 11.4mmwatchOS 3.0, cập nhật lên 6.2.88GB, không có thẻ nhớBrand: 1.5″ 340×272 pixels NO…