Xem tiếp

Vertu Signature Touch (2015)

Giới thiệu năm 2015, Dày Tháng 10225-236g, 10.8mmAndroid 5.164GB bộ nhớ, microSDXC 5.2″ 1080×1920 pixels 21MP Quay video 4GB RAM Snapdragon 810…
Xem tiếp

Vertu Aster

Giới thiệu năm 2014, Dày Tháng 12193g, 11.2mmAndroid 4.4.264GB bộ nhớ, No 4.7″ 1080×1920 pixels 13MP Quay video 2GB RAM Snapdragon 801…
Xem tiếp

Vertu Signature Touch

Giới thiệu năm 2014, Dày Tháng 6192g, 10.7mmAndroid 4.4.264GB bộ nhớ, No 4.7″ 1080×1920 pixels 13MP 1080p 2GB RAM Snapdragon 801 2275mAh…
Xem tiếp

Vertu Constellation 2013

Giới thiệu năm 2013, Dày Tháng 10179g, 11.2mmAndroid 4.2.232GB bộ nhớ, không có thẻ nhớ 4.3″ 720×1280 pixels 13MP Quay video   1800mAh…
Xem tiếp

Vertu Ti

Giới thiệu năm 2013, Tháng 2Android 4.064GB bộ nhớ, microSDHC 3.7″ 480×800 pixels 8MP 1080p 1GB RAM   Li-Ioni Thông số Mạng Công nghệ GSM…
Xem tiếp

Vertu Constellation

Giới thiệu năm 2011, Dày Tháng 10164g – 199g, 12.2mmSymbian^3, up to Nokia Belle OSThẻ nhớ microSDHC 3.5″ 360×640 pixels 8MP 720p…
Xem tiếp

Vertu Ascent Ferrari GT

Giới thiệu năm 2011, Dày Q2187g, 18mmĐiện thoại phổ thông32GB bộ nhớ, không có thẻ nhớ 2.0″ 240×320 pixels 5MP Quay video    …
Xem tiếp

Vertu Signature

Giới thiệu năm 2003173g – 215g, Dày 15.5mmĐiện thoại phổ thôngKhông có thẻ nhớ   NO Không có chức năng quay phim   950mAh Li-Ioni Thông số Mạng…
Xem tiếp

Vertu Ascent

Giới thiệu năm 2004173g, Dày 22mmĐiện thoại phổ thôngKhông có thẻ nhớ   116×148 pixels NO Không có chức năng quay phim   780mAh Li-Ioni Thông số Mạng…
Xem tiếp

Vertu Diamond

Dày Giới thiệu năm 200515.5mmĐiện thoại phổ thôngKhông có thẻ nhớ   NO Không có chức năng quay phim   1000mAh Li-Ioni Thông số Mạng Công nghệ GSM 2G…
Xem tiếp

Vertu Constellation 2006

Giới thiệu năm 2006, Dày Tháng 10140g / 160g, 15.7mmĐiện thoại phổ thôngKhông có thẻ nhớ   NO Không có chức năng quay phim   800mAh Li-Ioni…
Xem tiếp

Vertu Ascent Ti

Giới thiệu năm 2008, Dày Tháng 4160g, 13.1mmĐiện thoại phổ thông4GB bộ nhớ, không có thẻ nhớ 2.0″ 240×320 pixels 3MP Không có chức năng quay phim  …
Xem tiếp

Vertu Signature S

Giới thiệu năm 2008, Dày Tháng 10From 166g to 238g, 13mmĐiện thoại phổ thông4GB bộ nhớ, không có thẻ nhớ 2.0″ 240×320 pixels NO No…
Xem tiếp

Vertu Ascent Ti Damascus Steel

Giới thiệu năm 2009, Dày Q3160g, 13.1mmĐiện thoại phổ thông4GB bộ nhớ, không có thẻ nhớ 2.0″ 240×320 pixels 3MP Không có chức năng quay phim  …
Xem tiếp

Vertu Constellation Ayxta

Giới thiệu năm 2009, Dày Tháng 10175g, 18mmĐiện thoại phổ thông100MB bộ nhớ, Thẻ nhớ microSDHC 2.4″ 240×400 pixels 3MP Quay video   1000mAh Li-Ioni…