Xem tiếp

Kyocera Rise C5155

Giới thiệu năm 2012, Dày Tháng 8158g, 14.3mmAndroid 4.02GB 512MB RAM bộ nhớ, Thẻ nhớ microSDHC 3.5″ 320×480 pixels 3MP Quay video 512MB…
Xem tiếp

Kyocera Milano C5121

Giới thiệu năm 2011, Dày Tháng 9158g, 17.1mmAndroid 2.3512MB 512MB RAM bộ nhớ, Thẻ nhớ microSDHC 3.0″ 240×320 pixels 3MP Quay video 512MB…
Xem tiếp

Kyocera Milano C5120

Giới thiệu năm 2011, Dày Tháng 9158g, 17.1mmAndroid 2.3512MB 512MB RAM bộ nhớ, Thẻ nhớ microSDHC 3.0″ 240×320 pixels 3MP Quay video 512MB…
Xem tiếp

Kyocera DuraForce Pro 2

Giới thiệu năm 2018, Dày Tháng 11243g, 13.5mmAndroid 8.064GB bộ nhớ, microSDXC 5.0″ 1080×1920 pixels 13MP 2160p 4GB RAM Snapdragon 630 3240mAh…
Xem tiếp

Kyocera DuraForce Pro

Giới thiệu năm 2016, Dày Tháng 10230g, 12.9mmAndroid 6.032GB bộ nhớ, microSDXC 5.0″ 1080×1920 pixels 13MP 1080p 3GB RAM Snapdragon 617 3240mAh…
Xem tiếp

Kyocera DuraForce XD

Giới thiệu năm 2015, Dày Tháng 11307g, 13.9mmAndroid 5.116GB bộ nhớ, microSDXC 5.7″ 720×1280 pixels 8MP 1080p 2GB RAM Snapdragon 400 3700mAh…
Xem tiếp

Kyocera DuraForce

Giới thiệu năm 2014, Dày Tháng 11200g, 14mmAndroid 4.4.216GB bộ nhớ, microSDHC 4.5″ 720×1280 pixels 8MP 1080p 2GB RAM Snapdragon 400 3100mAh…
Xem tiếp

Kyocera Hydro Life

Giới thiệu năm 2014, Dày Tháng 8136g, 10.9mmAndroid 4.38GB bộ nhớ, microSDHC 4.5″ 540×960 pixels 5MP 720p 1.5GB RAM Snapdragon 200 2000mAh…
Xem tiếp

Kyocera Brigadier

Giới thiệu năm 2014, Dày Tháng 7187.1g, 13.2mmAndroid 4.4.216GB bộ nhớ, microSDHC 4.5″ 720×1280 pixels 8MP 1080p 2GB RAM Snapdragon 400 3100mAh…
Xem tiếp

Kyocera Hydro Elite

Giới thiệu năm 2013, Dày Q3128g, 10.8mmAndroid 4.1.216GB bộ nhớ, microSDHC 4.3″ 720×1280 pixels 8MP 1080p 1.5GB RAM Snapdragon S4 Plus…
Xem tiếp

Kyocera Hydro Xtrm

Giới thiệu năm 2013, Dày Tháng 6139g, 10.7mmAndroid 4.1.24GB 1GB RAM bộ nhớ, Thẻ nhớ microSDHC 4.0″ 480×800 pixels 5MP Quay video 1GB…
Xem tiếp

Kyocera Torque E6710

Giới thiệu năm 2013, Dày Tháng 3168.5g, 12.9mmAndroid 4.0.44GB bộ nhớ, Thẻ nhớ microSDHC 4.0″ 480×800 pixels 5MP 1080p 1GB RAM Snapdragon S4…
Xem tiếp

Kyocera Hydro C5170

Giới thiệu năm 2012, Dày Q3120g, 12.8mmAndroid 4.02GB 512MB RAM bộ nhớ, Thẻ nhớ microSDHC 3.5″ 320×480 pixels 3MP Quay video 512MB…
Xem tiếp

Kyocera TG 200

Giới thiệu năm 200075g, Dày 16mmĐiện thoại phổ thôngKhông có thẻ nhớ   5 lines NO Không có chức năng quay phim   600mAh Li-Ioni Thông số Mạng…
Xem tiếp

Kyocera S1600

Giới thiệu năm 2008, Dày Tháng 459g, 11.5mmĐiện thoại phổ thôngKhông có thẻ nhớ 1.5″ 128×128 pixels 0.3MP   650mAh Li-Ioni Thông số Mạng Công nghệ GSM…