Công dụng (Chỉ định)

– Phòng ngừa nhiễm Aspergillus và Candida ở người suy giảm miễn dịch.

– Bệnh nấm Candida.

– Nhiễm Candida thực quản.

– Nhiễm trùng nấm Fusarium, Zygomycetes.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

– Nhạy cảm với posaconazole.

– Sử dụng đồng thời với sirolimus.

– Sử dụng đồng thời với ergot alkaloidss.

– Sử dụng với các thuốc có chất nền CYP3A4 và nồng độ cao có liên quan đến việc kéo dài khoảng QT.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

– Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, chán ăn, đầy hơi, táo bón, khô miệng, chứng khó tiêu, nhức đầu, tăng tiết mồ hôi, chóng mặt, mệt mỏi, hạ huyết áp, lo âu, xuất huyết âm đạo, nhịp tim nhanh, nhiễm khuẩn huyếtm viêm phổi, nhiễm herpes, đau cơ xương khớp, viêm họng, nhiễm cytomegalovirus, đau lưng, mất ngủ, ho, khó thở, phát ban, ngứa, thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu do sốt, giảm tiểu cầu, giảm Calci máu, hạ Kali máu, hạ Magnesi máu, tăng đường huyết, tăng AST, tăng ALT, tăng phosphatase kiềm.


    Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.
    Theo : www.nhathuocankhang.com
    0 Shares:
    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *

    You May Also Like