Bệnh, bài thuốc, cây thuốcHợp chất, công dụng

[N] Nilotinib

Tổng quan

Nilotinib là hoạt chất có tác dụng làm chậm sự tăng trưởng của các tế bào ung thư, được chỉ định trong bệnh ung thư máu

Công dụng (Chỉ định)
  • Điều trị bệnh ung thư máu (bệnh bạch cầu tủy mãn tính – CML).
  • Làm chậm hoặc ngăn chặn tế bào ung thư tăng trưởng.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
  • Bệnh nhân dị ứng với các thành phần của thuốc.
  • Bệnh nhân mắc các chứng bênh về tim, viêm tụy.
  • Bệnh nhân phẫu thuật căt bỏ toàn bộ dạ dày hoặc bất kỳ tình trạng cản trở việc tiêu hóa lactose hoặc các loại đường khác.
  • Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
  • Phát ban, khó thở, sưng mặt, môi, lưỡi hoặc họng.
  • Đau đầu kèm đau ngực và chóng mặt nặng, ngất, tim đập nhanh hay đập thình thịch.
  • Sốt, ớn lạnh, đau nhức cơ thể, các triệu chứng cúm, lở loét trong miệng và cổ họng.
  • Da nhợt nhạt, yếu trong người, dễ bị bầm tím hoặc chảy máu.
  • Có máu trong nước tiểu hoặc phân.
  • Đau vùng phía trên bụng dữ dội, lan rộng đến lưng.
  • Buồn nôn, chán ăn, nước tiểu sẫm màu, vàng da, vàng mắt.
  • Đau lưng dưới, cảm thấy tê hoặc ngứa ran xung quanh miệng.
  • Đi tiểu ít hơn bình thường hoặc không thể tiểu.
  • Yếu cơ, căng cơ.
  • Nhịp tim nhanh hoặc chậm, mạch yếu, cảm thấy khó thở.
  • Đau đầu đột ngột và nghiêm trọng, lú lẫn, các vấn đề thị lực, cảm thấy muốn ngất xỉu.


    Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa.
    Theo : www.nhathuocankhang.com

    Bài liên quan

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Back to top button

    Đã phát hiện chương trình chặn QUẢNG CÁO!

    Xin hãy tắt chương trình chặn quảng cáo, bấm F5 (refresh) lại trang nếu trình duyệt không tự động..