Loading

Hợp chất, công dụng

Các hợp chất, loại thuốc thông dụng…

[A] Atropin

Tổng quan Atropin (sulfat) là một loại thuốc để điều trị một số loại thuốc thần kinh và ngộ độc thuốc trừ sâu cũng như một số triệu chứng nhịp tim chậm và giảm lượng nước bọt trong quá trình phẫu thuật. Công dụng (Chỉ định) – Atropin và các thuốc kháng muscarin được dùng để ức chế tác dụng của hệ thần kinh đối giao cảm trong nhiều trường hợp. – Rối loạn bộ máy tiêu hóa – Loét dạ dày – hành tá tràng: ức chế khả năng tiết acid dịch vị. – Hội chứng kích thích ruột: giảm tình trạng co thắt đại tràng, giảm tiết dịch. – Ðiều trị triệu chứng ỉa chảy cấp hoặc mạn tính do tăng nhu động ruột và các rối loạn khác có co thắt cơ trơn: cơn đau co thắt đường mật, đường tiết niệu (cơn đau quặn thận). –…    read more 

[A] Ademetionine

Tổng quan Ademetionine là một dạng của axit amin methionine, có tác dụng giảm đau trong các bệnh xương khớp và hỗ trợ điều trị các bệnh về gan. Công dụng (Chỉ định) – Điều trị bệnh gan mạn tính như ứ mật trong gan. – Điều trị rối loạn tâm trạng như trầm cảm. – Thoái hoá khớp và đau cơ, đau cơ xơ hoá. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Rối loạn lưỡng cực hoặc mẫn cảm với các thành phần trong thuốc. Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ) – Dị ứng, khó thở, sưng môi, lưỡi hoặc mặt, phát ban, đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy, lo âu, co thắt, buồn ngủ. [contact-form-7 id=”5199″ title=”lưu ý”] Theo : www.nhathuocankhang.com

[A] Almagat

Tổng quan Almagat là một hợp chất kháng acid mới (aluminium-magnesium hydroxycarbonate ngậm nước), với khả năng đệm trung hòa cho tác dụng kháng acid mạnh. Công dụng (Chỉ định) Viêm dạ dày, khó tiêu, tăng tiết acid, hỗ trợ trong điều trị loét tá tràng, loét dạ dày, thực quản, thoát vị gián đoạn (Hiatal hernia) Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) Mẫn cảm với Almagat Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ) Nhẹ: tiêu chảy thoáng qua. [contact-form-7 id=”5199″ title=”lưu ý”] Theo : www.nhathuocankhang.com

[A] Albendazol

Tổng quan Albendazol là một dẫn chất benzimidazol carbamat, về cấu trúc có liên quan với mebendazol dùng trong điều trị giun sán. Công dụng (Chỉ định) – Nhiễm một loại hoặc nhiều loại ký sinh trùng đường ruột như giun đũa, giun kim, giun móc, giun mỏ, giun tóc, giun lươn, sán hạt dưa (Hymenolepis nana), sán lợn (Toenia solium), sán bò (T. saginata), sán lá gan loại Opisthorchis viverrini và O. sinensis. – Albendazol cũng có hiệu quả trên ấu trùng di trú ở da. – Thuốc còn có tác dụng với bệnh ấu trùng sán lợn có tổn thương não (neurocysticercosis). – Điều trị các trường hợp bệnh nang sán không phẫu thuật được. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Có tiền sử quá mẫn cảm với các hợp chất loại benzimidazol hoặc các thành phần nào đó của thuốc. – Người…    read more 

[A] Azithromycin

Tổng quan Azithromycin là một kháng sinh tổng hợp nhóm Macrolic dùng điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn. Công dụng (Chỉ định) – Chỉ định dùng trong các trƣờng hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc như nhiễm khuẩn đƣờng hô hấp dưới bao gồm viêm phế quản, viêm phổi, các nhiễm khuẩn da và mô mềm, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn đƣờng hô hấp trên như viêm xoang, viêm họng và viêm amidan. Azithromycin chỉ nên dùng cho những người bệnh dị ứng với penicilin, vì nguy cơ kháng thuốc. – Trong những bệnh lây nhiễm qua đường tình dục ở cả nam và nữ, azithromycin được dùng điều trị nhiễm khuẩn đường sinh dục chưa biến chứng do Chlamydia trachomatis hoặc Neisseria gonorrhoeae không đa kháng. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Không sử dụng cho người bệnh quá…    read more 

[A] Artesunat

Tổng quan Artesunate là thuốc dùng để điều trị sốt rét. Dạng tiêm tĩnh mạch được ưu tiên dùng để quinidine cho bệnh sốt rét nặng. Thường thì nó được sử dụng như một phần của liệu pháp phối hợp, Không được sử dụng để phòng ngừa sốt rét. Công dụng (Chỉ định) – Điều trị sốt rét do P. falciparum đa kháng thuốc; sốt rét ác tính. – Dùng cấp cứu trong điều trị sốt rét cấp tính. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Quá mẫn với Artesunat. – Phụ nữ có thai 3 tháng đầu. Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ) Nhức đầu, buồn nôn, nôn, đau bụng, ỉa chảy; chóng mặt; ù tai; tăng enzym gan; thay đổi về điện tâm đồ; độc với thần kinh trên súc vật thực nghiệm; giảm bạch cầu trung tính; điện tâm đồ bất…    read more 

[A] Adrenalin

Tổng quan Epinephrin là thuốc có tác dụng trực tiếp giống giao cảm, kích thích cả thụ thể alpha và beta, nhưng lên thụ thể beta mạnh hơn. Thuốc làm tăng tần số và lực bóp cơ tim,… Công dụng (Chỉ định) – Hồi sức tim phổi. – Cấp cứu choáng phản vệ và choáng dạng phản vệ (có giãn mạch hệ thống và cung lượng tim thấp). – Cơn hen ác tính (phối hợp với các thuốc khác như glucocorticoid, salbutamol). – Glôcôm góc mở tiên phát. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Người bệnh bị gây mê bằng cyclopropan, halothan hay các thuốc mê nhóm halothan vì có thể gây ra rung thất. – Người bệnh bị cường giáp chưa được điều trị ổn định. – Người bệnh bị bệnh tim mạch nặng, tăng huyết áp. – Người bệnh bí đái do tắc…    read more 

[A] Acid Ursodeoxycholic

Tổng quan Acid ursodeoxycholic là một acid tự nhiên có mặt trong dịch mật – chất lỏng màu vàng được sản xuất ở gan để tiêu hóa chất béo. Thuốc được sử dụng nhằm mục đích hòa tan sỏi mật có thành phần cấu tạo chính từ cholesterol bằng cách ức chế quá trình sản xuất cholesterol ở gan, đồng thời giảm hấp thu cholesterol tại ruột, từ đó làm giảm được nồng độ cholesterol trong dịch mậ Công dụng (Chỉ định) – Sỏi túi mật cholesterol: Sỏi túi mật nhỏ hoặc không triệu chứng, không cản quang, có đường kính dưới 15 mm, túi mật vẫn hoạt động bình thường (được xác nhận bằng chụp X quang túi mật), ở các bệnh nhân có sỏi nhưng bị chống chỉ định phẫu thuật. – Bệnh gan mật mạn tính đặc biệt là chứng xơ gan mật nguyên phát, viêm xơ…    read more 

[A] Alpha-Lipoic Acid

Tổng quan Alpha-Lipoic Acid là một chất chống oxy hóa còn được gọi là Yếu tố thay thế Acetate, ALA, Biletan, Lipoicin, Thioctan và nhiều tên khác. Là một trợ giúp có hiệu quả trong giảm cân, điều trị đau thần kinh tiểu đường, chữa lành vết thương, hạ đường huyết. Công dụng (Chỉ định) – Làm giảm các nếp nhăn và độ nhám da do tổn thương do ánh nắng mặt trời gây ra. – Phẫu thuật ghép động mạch vành. – Bệnh tiểu đường. – Đau thần kinh tiểu đường: triệu chứng như đốt, đau và tê ở chân và cánh tay của những người mắc bệnh tiểu đường. – Giảm cân. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Quá mẫn với alpha – lipoic acid. Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ) – Thường gặp: buồn nôn; hoặc là phát ban da….    read more 

[A] Anhydrous Beclometason Dipropionat

Tổng quan Beclomethasone là một glucocorticosteroid có tính kháng viêm mạnh, có thể dùng tại chỗ (hít) hoặc toàn thân (uống). Công dụng (Chỉ định) – Phòng hen phế quản cho nhiều đối tượng: – Người bệnh hen nhẹ mà thuốc giãn phế quản đã trở nên kém hiệu lực. – Người bệnh hen vừa phải mà không còn kiểm soát được đầy đủ bằng natri cromoglycat cộng thêm thuốc giãn phế quản. – Người bệnh hen nặng phải phụ thuộc vào corticoid dùng đường toàn thân hoặc ACTH để kiểm soát bệnh. Khi chuyển sang dùng beclometason dipropionat, nhiều người có thể giảm liều hoặc thôi uống corticoid. – Trẻ em, trong các trường hợp cần điều trị dự phòng hen. – Phòng và điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, chứng sổ mũi mùa, viêm mũi vận mạch; phòng tái phát polyp mũi sau…    read more 

[A] Azelastin hydroclorid

Tổng quan Azelastin hydroclorid là thuốc đối kháng thụ thể histamine H1, là một dẫn chất của nhóm phthalazinone, có tác dụng điều trị các chứng viêm niêm mạc mũi. Công dụng (Chỉ định) – Viêm mũi dị ứng theo mùa. – Viêm mũi nguyên nhân khác không do dị ứng. – Viêm kết mạc dị ứng. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Nhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của Azelastin hydroclorid. Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ) – Vị đắng, buồn ngủ, nhức đầu, viêm họng, hắt hơi kịch phát, đau đầu. [contact-form-7 id=”5199″ title=”lưu ý”] Theo : www.nhathuocankhang.com

[A] Aspartam

Tổng quan Aspartam là chất ngọt dùng thay đường, có độ ngọt cao gấp 200 lần đường mía, dùng cho các đối tượng ăn kiêng đường. Công dụng (Chỉ định) Dùng cho bệnh nhân theo chế độ ăn kiêng chất bột, đường (bệnh tiểu đường, béo phì). Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) Người mắc bệnh phenylceton niệu. Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ) Nếu dùng quá 40mg/kg/24h có thể gây ra bệnh phenylketo niệu. [contact-form-7 id=”5199″ title=”lưu ý”] Theo : www.nhathuocankhang.com

[A] Acid Folic

Công dụng (Chỉ định) Ðiều trị và phòng tình trạng thiếu acid folic (không do chất ức chế, dihydrofolat reductase). Thiếu acid folic trong chế độ ăn, thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic (kém hấp thu, ỉa chảy kéo dài), bổ sung acid folic cho người mang thai (đặc biệt nếu đang được điều trị sốt rét hay lao). Bổ sung acid folic cho người bệnh đang điều trị bằng các thuốc kháng acid folic như methotrexat. Bổ sung cho người bệnh đang điều trị động kinh bằng các thuốc như hydantoin hay đang điều trị thiếu máu tan máu khi nhu cầu acid folic tăng lên. Liều dùng – Cách dùng Ðiều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ: Khởi đầu: uống 5mg mỗi ngày, trong 4 tháng; trường hợp kém hấp thu, có thể cần tới 15mg mỗi ngày. Duy trì: 5mg,…    read more 

[A] Acemetacin

Tổng quan Acemetacin là một thuốc chống viêm không steroid (NSAID), thường dùng để giảm đau trong viêm xương khớp. Công dụng (Chỉ định) – Viêm khớp dạng thấp mạn tính. – Kích ứng cấp tính liên quan với bệnh thoái hoá khớp đặc biệt các khớp lớn và cột sống. – Bệnh Bechterew (viêm cứng cột sống). – Đợt cấp của bệnh thống phong (gout). – Viêm khớp, cơ và gân, viêm bao gân và viêm bao hoạt dịch. – Đau lưng và thần kinh toạ. – Viêm và sưng hậu phẫu và tổn thương mô mềm. – Viêm tĩnh mạch nông và các tĩnh mạch khác. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Rối loạn tạo máu chưa rõ nguyên nhân. – Quá mẫn với các thành phần của thuốc. – Phụ nữ đang mang thai tháng cuối của thai kỳ. – Không nên…    read more 

[A] Amodiaquin

Tổng quan Amodiaquin là một loại thuốc được sử dụng để điều trị bệnh sốt rét, bao gồm sốt rét Plasmodium falciparum khi không biến chứng, thường được dùng cùng với artesunate để giảm nguy cơ kháng thuốc. Công dụng (Chỉ định) – Điều trị sốt rét. – Kết hợp với các thuốc điều trị sốt rét khác. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan nặng và quá mẫn. Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ) – Phổ biến nhất: buồn nôn, nôn, ngứa , đau bụng và đau đầu. – Khác: mất thị giác, phát ban da, đau cơ, mất thính lực và tóc bạc . [contact-form-7 id=”5199″ title=”lưu ý”] Theo : www.nhathuocankhang.com

[A] Anastrozol

Tổng quan Anastrozole được sử dụng với các phương pháp điều trị khác, chẳng hạn như phẫu thuật hoặc xạ trị, để điều trị ung thư vú sớm ở những phụ nữ đã trải qua thời kỳ mãn kinh. Công dụng (Chỉ định) – Điều trị hỗ trợ cho phụ nữ sau mãn kinh bị ung thư vú giai đoạn sớm có thụ thể oestrogen dương tính. – Điều trị ung thư vú tiến triển ở phụ nữ sau mãn kinh. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Bệnh nhân tiền mãn kinh. – Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú. – Bệnh nhân có tổn thương chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinin – Bệnh nhân có bệnh lý gan trung bình hoặc nặng. – Bệnh nhân quá mẫn cảm với anastrozole hoặc các tá dược được ghi trên hộp thuốc. –…    read more 

[A] Atazanavir

Tổng quan Atazanavir là một chất ức chế protease được dùng trong điều trị HIV. Công dụng (Chỉ định) – Sử dụng kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác để điều trị nhiễm HIV-1 cho bệnh nhân từ 3 tháng tuổi trở lên cân nặng ít nhất 5 kg. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Những bệnh nhân có quá mẫn đã chứng minh trước đó (ví dụ, hội chứng Stevens-Johnson, hồng ban đa dạng, hoặc phun trào da độc hại). Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ) – Phản ứng bất lợi phổ biến nhất (≥ 2%) là buồn nôn, vàng da, vàng da, phát ban, đau đầu, đau bụng, nôn, mất ngủ, triệu chứng thần kinh ngoại vi, chóng mặt, đau cơ, tiêu chảy, trầm cảm và sốt. [contact-form-7 id=”5199″ title=”lưu ý”] Theo : www.nhathuocankhang.com

[A] Azathioprin

Tổng quan Azathioprin là thuốc ức chế miễn dịch, thường được dùng để trị các bệnh tự miễn như viêm khớp dạng thấp. Công dụng (Chỉ định) – Để phòng ngừa sự thải bỏ mô ghép ở người được ghép. – Bệnh viêm khớp dạng thấp. – Bệnh viêm ruột. – Luput ban đỏ lan tỏa, viêm da cơ, viêm đa cơ. – Viêm gan mạn hoạt động tự miễn. – Viêm nút quanh động mạch. – Thiếu máu tiêu huyết tự miễn, xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) – Mẫn cảm với azathioprin hoặc mercaptopurin. – Phụ nữ đang cho con bú. – Người viêm khớp dạng thấp đang điều trị với các thuốc alkyl hóa (cyclophosphamid, clorambucil, melphalan v.v..), không được dùng cùng với azathioprin vì nguy cơ sinh ung thư và nhiễm khuẩn. Tác dụng không…    read more 

[A] Abiraterone

Tổng quan Abiraterone được dùng kết hợp với prednison trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt. Công dụng (Chỉ định) Kết hợp prednison hay prednisolon điều trị ung thư tuyến tiền liệt kháng cắt tinh hoàn di căn ở bệnh nhân nam người lớn: – Điều trị ung thư tuyến tiền liệt kháng cắt tinh hoàn di căn ở bệnh nhân nam người lớn không triệu chứng hoặc có triệu chứng nhẹ sau thất bại với liệu pháp điều trị triệt tiêu androgen mà chưa được chỉ định hóa trị trên lâm sàng. – Điều trị ung thư tuyến tiền liệt kháng cắt tinh hoàn di căn ở bệnh nhân nam người lớn mà bệnh đang tiến triển trong hoặc sau một đợt hóa trị có chứa docetaxel. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) Quá mẫn với abiraterone. Phụ nữ có thai hoặc có khả…    read more 

[A] Acitretin

Tổng quan Acitretin là chất chuyển hoá của etretinate, một retinoid để điều trị một số bệnh ngoài da phổ biến. Công dụng (Chỉ định) – Điều trị bệnh vảy nến nặng và các rối loạn da khác ở người lớn. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) Bệnh nhân dị ứng với các thành phần của thuốc. – Bệnh gan hoặc thận. – Nồng độ triglycerides huyết cao. – Nếu bạn đang mang thai hoặc cho con bú. – Nếu bạn cũng đang sử dụng methotrexate (Rheumatrex, Trexall). – Nếu bạn cũng đang sử dụng kháng sinh tetracycline, bao gồm demeclocycline (Declomycin), doxycycline (Adoxa, Doryx, Oracea, Vibramycin), minocycline (Dynacin, Minocin, Solodyn, Vectrin), tetracycline (Brodspec, Panmycin, Sumycin, Tetracap), và các loại khác. – Bệnh tim, cholesterol cao. – Bệnh đái tháo đường, trầm cảm. – Điều trị với phương pháp chữa bệnh bằng ánh sáng. – Từng…    read more 

Hỗ trợ